Chi tiết Thông số kĩ thuật của xe Audi A8 năm 2022 Phiên bản L 55 TFSI Quattro

+ So sánh

Thông số kỹ thuật cơ bản

Năm bắt đầu thế hệ
-
Năm kết thúc thế hệ
-
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhiên liệu
Xăng
Dung tích động cơ
2995
Hộp số
số tự động
Dẫn động
AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ
5
Số cửa
4
Kiểu dáng
Sedan

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
5302
Chiều Rộng (mm)
1945
Chiều Cao (mm)
1488
Chiều dài cơ sở (mm)
3128
Kích thước lốp/lazang
255/45 R19
Trọng lượng bản thân (kg)
1980

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Công suất cực đại (kW)
250
Vòng tua tối đa (rpm)
5000 - 6400
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
500
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
1370 - 4500
Số lượng cấp số
8
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
82
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
5.7
Tốc độ tối đa (km/h)
250
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
13.26
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
16.71
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
11.28

Hệ thống treo/Phanh

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED
Cụm đèn sau
OLED
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
Rửa đèn pha
✔︎
Đèn ban ngày
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
Gạt mưa tự động
✔︎
Cửa hít
✔︎
Cốp đóng mở điện
✔︎
Mở cốp rảnh tay
✔︎
Giá nóc
✕︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Ghế da Valcona
Khởi động nút bấm
✔︎
Chìa khóa thông minh
✔︎
Vô lăng
Bọc da 2 chấu kép
Ghế lái
Điều chỉnh điện với tính năng nhớ, hỗ trợ tựa lưng khí nén 4 chiều
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
Điều hòa
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
Số vùng điều hòa
4
Cửa sổ trời
Cửa sổ trời toàn cảnh
Hệ thống lọc không khí
✔︎
Màn hình giải trí
Hai màn hình cảm ứng (10.1” phía trên / 8.6“ phía dưới)
Đèn trang trí nội thất
✔︎
Hệ thống loa
17
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
Chuẩn kết nối
Kết nối Bluetooth, kết nối điện thoại thông minh Aud

An toàn/An ninh

Camera
Camera 360
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✔︎
Gài cầu điện
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
✔︎