Chi tiết Thông số kĩ thuật của xe Audi Q2 năm 2017 Phiên bản 1.4 TFSI Quattro

+ So sánh

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
1
Năm bắt đầu thế hệ
2016
Năm kết thúc thế hệ
2026
Mã thế hệ
GA
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Đức
Nhiên liệu
Xăng
Dung tích động cơ
1395
Hộp số
số tự động
Dẫn động
AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ
5
Số cửa
5
Kiểu dáng
Crossover
Hạng xe
B

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4191
Chiều Rộng (mm)
1794
Chiều Cao (mm)
1508
Chiều dài cơ sở (mm)
2601
Dung tích khoang hành lý (lít)
405

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
1.4 TFSI COD
Công suất cực đại (kW)
110
Công suất cực đại (hp)
148
Vòng tua tối đa (rpm)
5000-6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
250
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
1500-3500
Kiểu dáng động cơ
I
Số lượng xy lanh
4
Vị trí đặt động cơ
Phía trước, đặt ngang
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng trực tiếp
Loại hộp số
S tronic ly hợp kép
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
9
Tốc độ tối đa (km/h)
205
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 6

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập MacPherson
Hệ thống treo sau
Độc lập đa liên kết (Four-link)
Phanh trước
Đĩa thông gió
Phanh sau
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED
Cụm đèn sau
LED
Ăng ten
Vây cá mập
Đèn ban ngày
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da
Khởi động nút bấm
✔︎
Chìa khóa thông minh
✔︎
Vô lăng
Bọc da, 3 chấu
Ghế lái
chỉnh điện
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
Ghế bên phụ
chỉnh điện
Hàng ghế thứ 2
Gập 60:40
Điều hòa
Tự động
Cửa kính
Chỉnh điện

An toàn/An ninh

Dây đai an toàn
3 điểm cho tất cả các ghế
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎

Vận hành

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS