Chi tiết Thông số kĩ thuật của xe Audi S6 năm 2026 Phiên bản Sportback E-tron Quattro

+ So sánh

Thông số kỹ thuật cơ bản

Năm bắt đầu thế hệ
-
Năm kết thúc thế hệ
-
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Đức
Nhiên liệu
Điện
Dung tích động cơ
-
Hộp số
số tự động
Dẫn động
AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ
5
Số cửa
4
Kiểu dáng
Sedan

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4928
Chiều Rộng (mm)
1923
Chiều Cao (mm)
1465
Chiều dài cơ sở (mm)
2951
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1669
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1612
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
6.15
Kích thước lốp/lazang
245/40R21 100Y XL - 275/35R21 103Y XL
Trọng lượng bản thân (kg)
2392
Trọng lượng toàn tải (kg)
2870
Dung tích khoang hành lý (lít)
502 - 1330

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
3.9 - 4.1
Tốc độ tối đa (km/h)
240
Chế độ vận hành
Audi drive
Công suất cực đại động cơ điện (hp/ rpm)
496 (370 kW) - 543 (405 kW)
Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm)
275/580
Dung lượng Pin (kWh)
94,9 (100) kWh
Loại pin
Lithium-ion
Phạm vi di chuyển thuần điện (km)
639 - 678
Mức tiêu thụ năng lượng trung bình (kWh/100km)
302.97
Thời gian sạc nhanh (h)
21p (10 - 80%)
Công suất sạc tối đa (kW)
11kW/270kW

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Khí nén thích ứng thể thao S
Hệ thống treo sau
Khí nén thích ứng thể thao S
Phanh trước
Đĩa thông gió
Phanh sau
Đĩa thông gió

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED Plus Matrix
Cụm đèn sau
OLED kỹ thuật số
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
Rửa đèn pha
✔︎
Đèn ban ngày
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✔︎
Cửa hít
✔︎
Cốp đóng mở điện
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Gói nội thất S với ghế thể thao Plus bọc da màu đen hoặc đỏ
Khởi động nút bấm
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Màn hình kỹ thuật số Audi virtual cockpit plus 11,9 inch
Chìa khóa thông minh
✔︎
Vô lăng
Vô lăng thể thao bọc da đa chức năng, vát 2 đầu (trên/dưới)
Khởi động xe từ xa
✔︎
Ghế lái
Chỉnh điện, chức năng nhớ vị trí ghế, thông gió (làm mát), sưởi ghế, tựa lưng bơm hơi tích hợp massage.
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh điện, chức năng nhớ vị trí ghế, thông gió (làm mát), sưởi ghế, tựa lưng bơm hơi tích hợp massage.
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
✔︎
Hàng ghế thứ 2
Gập lưng tỷ lệ 40:20:40
Sạc không dây
✔︎
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
Điều hòa
Tự động
Số vùng điều hòa
3
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
Cửa sổ trời
Toàn cảnh kính đổi màu thông minh
Màn hình giải trí
Màn hình giải trí trung tâm 14,5 inch. Màn hình MMI 10,9 inch cho hành khách phía trước
Đèn trang trí nội thất
✔︎
Hệ thống loa
Màn hình kỹ thuật số Audi virtual cockpit plus. âm thanh vòm cao cấp Bang & Olufsen 3D 16 loa công suất 705W
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
Cửa kính
Chỉnh điện; cách âm cửa trước

An toàn/An ninh

Số túi khí
6
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
Camera
360
Hệ thống giới hạn tốc độ (LIM)
✔︎
Phanh tay điện tử
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
Nhắc kiểm tra hàng ghế sau khi tắt máy
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Cảnh báo điểm mù (BSM)
✔︎
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✔︎
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
✔︎
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
✔︎
Hỗ trợ đánh lái tránh va chạm ESA
✔︎
Hệ thống cảnh báo khi mở cửa (DOW)
✔︎
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
✔︎
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
✔︎
Hệ thống giám sát người lái (DMS)
✔︎

Phiên bản khác