Chi tiết Thông số kĩ thuật của xe Daewoo Lacetti năm 2009 Phiên bản EX 1.6 MT

+ So sánh

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
1
Năm bắt đầu thế hệ
2002
Năm kết thúc thế hệ
2012
Mã thế hệ
J200
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Nhiên liệu
Xăng
Dung tích động cơ
1598
Hộp số
số tay
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
Số cửa
4
Kiểu dáng
Sedan

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4500
Chiều Rộng (mm)
1725
Chiều Cao (mm)
1445
Chiều dài cơ sở (mm)
2600
Kích thước lốp/lazang
185/65R14
Trọng lượng bản thân (kg)
1230

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
DOHC 4 Cyl MPI
Công suất cực đại (kW)
80
Công suất cực đại (hp)
107
Vòng tua tối đa (rpm)
5800
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
150
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
3800
Kiểu dáng động cơ
I
Số lượng xy lanh
4
Vị trí đặt động cơ
Đặt trước, dẫn động cầu trước
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng đa điểm (MPI)
Loại hộp số
Sàn
Số lượng cấp số
5
Tốc độ tối đa (km/h)
187

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập McPherson
Hệ thống treo sau
Độc lập đa liên kết
Phanh trước
Đĩa thông gió
Phanh sau
Tang trống

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen
Cụm đèn sau
Halogen
Đèn sương mù phía trước
✕︎
Đèn phanh trên cao
✕︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✕︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Nỉ
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Analog
Vô lăng
3 chấu, bọc urethane
Ghế lái
Chỉnh cơ
Ghế bên phụ
Chỉnh cơ
Hàng ghế thứ 2
Không gập
Bệ tì tay hàng ghế trước
✕︎
Điều hòa
Chỉnh cơ
Bệ tì tay hàng ghế 2
✕︎
Số vùng điều hòa
1 vùng
Màn hình giải trí
Radio
Cửa kính
Chỉnh điện, xuống kính 1 chạm ghế lái

An toàn/An ninh

Dây đai an toàn
3 điểm cho tất cả các ghế
Chống bó cứng phanh (ABS)
✕︎

Vận hành

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS