Chi tiết thông số kĩ thuật của xe Ford Everest năm 2008 Phiên bản 2.5L 4x4 MT
Thông số kỹ thuật cơ bản
Thế hệ
1 - 2007
Năm bắt đầu thế hệ
2003
Năm kết thúc thế hệ
2015
Mã thế hệ
U268/UR
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Nhiên liệu
Diesel
Dung tích động cơ
2499
Hộp số
số tay
Dẫn động
4WD - Dẫn động 4 bánh
Số chỗ
7
Số cửa
5
Kiểu dáng
SUV
Hạng xe
D
Kích thước/Trọng lượng
Chiều Dài
(mm)
5009
Chiều Rộng
(mm)
1789
Chiều Cao
(mm)
1835
Chiều dài cơ sở
(mm)
2860
Chiều rộng cơ sở trước
(mm)
1475
Chiều rộng cơ sở sau
(mm)
1470
Khoảng sáng gầm xe
(mm)
210
Kích thước lốp/lazang
245/70R16
Trọng lượng bản thân
(kg)
1921
Trọng lượng toàn tải
(kg)
2632
Động cơ/Hộp số/Vận hành
Mã/Loại động cơ
2.5 L WL-T Duratorq I4 turbo
Công suất cực đại (kW)
81
Công suất cực đại
(hp)
110
Vòng tua tối đa
(rpm)
3500
Mô-men xoắn cực đại
(Nm)
265
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút)
(rpm)
2000
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
6
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
Loại tăng áp
Turbocharged
Loại hộp số
Tay
Số lượng cấp số
5
Dung tích bình nhiên liệu
(lít)
71
Hệ thống treo/Phanh
Hệ thống treo trước
Độc lập, cơ cấu tay đòn đôi (double wishbone) và thanh cân bằng
Hệ thống treo sau
Phụ thuộc, cơ cấu trục cố định, đòn kéo (trailing) và thanh cân bằng
Phanh trước
Đĩa
Phanh sau
Tang trống
Ngoại thất
Cụm đèn trước
Halogen
Cụm đèn sau
Halogen
Ăng ten
Kính
Đèn sương mù phía trước
✔︎
Giá nóc
✔︎
Nội thất
Chất liệu bọc ghế
Nỉ
Vô lăng
Nhựa
Ghế lái
Chỉnh tay
Ghế bên phụ
Chỉnh tay
Điều hòa
Chỉnh tay
Số vùng điều hòa
2
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
Hệ thống loa
4
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
Cửa kính
Chỉnh điện
An toàn/An ninh
Số túi khí
2
Dây đai an toàn
3 điểm có điều chỉnh độ cao
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
Vận hành
Trợ lực lái điện
✕︎

Thông báo: Trình duyệt của bạn không hỗ trợ Cookie hoặc đang tắt Cookie. Để chạy được các chức năng trên bonbanh.com trình duyệt của bạn cần phải bật Cookie !