Chi tiết Thông số kĩ thuật của xe Ford Explorer năm 2018 Phiên bản Limited 2.3L EcoBoost

+ So sánh

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
5 - 2018
Năm bắt đầu thế hệ
2011
Năm kết thúc thế hệ
2019
Mã thế hệ
U502
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Mỹ
Nhiên liệu
Xăng
Dung tích động cơ
2261
Hộp số
số tự động
Dẫn động
AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ
7
Số cửa
5
Kiểu dáng
SUV

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
5037
Chiều Rộng (mm)
2005
Chiều Cao (mm)
1813
Chiều dài cơ sở (mm)
2866
Kích thước lốp/lazang
255/50R20

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
2.3L Ecoboost GTDi I4
Công suất cực đại (kW)
201
Công suất cực đại (hp)
273
Vòng tua tối đa (rpm)
5500
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
420
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
3000
Hệ thống phun nhiên liệu
Trực tiếp
Loại tăng áp
Turbo
Loại hộp số
Tự động
Số lượng cấp số
6
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
70

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
MacPherson với thanh cân bằng và ống giảm chấn
Hệ thống treo sau
Đa liên kết với thanh cân bằng và ống giảm chấn
Phanh trước
Đĩa
Phanh sau
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED
Cụm đèn sau
LED
Ăng ten
Vây cá
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
Đèn ban ngày
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✔︎
Gạt mưa tự động
✔︎
Cốp đóng mở điện
✔︎
Mở cốp rảnh tay
✔︎
Giá nóc
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da cao cấp
Khởi động nút bấm
✔︎
Chìa khóa thông minh
✔︎
Vô lăng
Bọc da, có sưởi, chỉnh điện 4 hướng
Khởi động xe từ xa
✔︎
Ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng, nhớ 3 vị trí, sưởi, làm mát, massage
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh điện 8 hướng, sưởi, làm mát, massage
Hàng ghế thứ 3
Gập điện
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
Điều hòa
Tự động
Số vùng điều hòa
2
Cửa sổ trời
Toàn cảnh panorama
Màn hình giải trí
TFT Cảm ứng 8 inch + Màn hình hàng ghế sau
Hệ thống loa
12 loa cao cấp
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
Chuẩn kết nối
AM/FM/DVD/MP3/Ipod/USB/Bluetooth/SYNC3

An toàn/An ninh

Số túi khí
7
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
Hệ thống kiểm soát vào cua chủ động AYC
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
Camera
180 độ phía trước + Cam lùi
Phanh tay điện tử
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✔︎
Gài cầu điện
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✔︎
Cảnh báo điểm mù (BSM)
✔︎
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✔︎
Hỗ trợ giữ làn LKA
✔︎
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
✔︎