Chi tiết Thông số kĩ thuật của xe Ford Explorer năm 2019 Phiên bản Platinum 3.0L EcoBoost FaceLift

+ So sánh

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
6
Năm bắt đầu thế hệ
2019
Năm kết thúc thế hệ
-
Mã thế hệ
U625
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Mỹ
Nhiên liệu
Xăng
Dung tích động cơ
2967
Hộp số
số tự động
Dẫn động
AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ
7
Số cửa
5
Kiểu dáng
SUV
Hạng xe
E

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
5049
Chiều Rộng (mm)
2004
Chiều Cao (mm)
1778
Chiều dài cơ sở (mm)
3025
Kích thước lốp/lazang
275/45R21
Dung tích khoang hành lý (lít)
560 - 2486

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
3.0 L EcoBoost twin turbocharged V6
Công suất cực đại (kW)
298
Công suất cực đại (hp)
400
Vòng tua tối đa (rpm)
5500
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
562
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
3500
Kiểu dáng động cơ
Chữ V
Số lượng xy lanh
6
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
Hệ thống phun nhiên liệu
Trực tiếp
Loại tăng áp
Twin Turbocharged tăng áp kép
Loại hộp số
Tự động
Số lượng cấp số
10
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
72.7
Tốc độ tối đa (km/h)
230
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 5
Chế độ vận hành
Normal/Sport/Eco/Slippery/Deep Snow;Sand/Trail/Tow;Haul Mode

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
MacPherson với thanh cân bằng và ống giảm chấn
Hệ thống treo sau
Đa liên kết với thanh cân bằng và ống giảm chấn
Phanh trước
Đĩa
Phanh sau
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED
Cụm đèn sau
LED
Ăng ten
Vây cá
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
Đèn chiếu sáng khi vào cua
✔︎
Đèn ban ngày
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✔︎
Gạt mưa tự động
✔︎
Cốp đóng mở điện
✔︎
Giá nóc
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da cao cấp
Khởi động nút bấm
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Đồng hồ kỹ thuật số 6,5 inch
Chìa khóa thông minh
✔︎
Vô lăng
Bọc da, chỉnh điện 4 hướng, sưởi
Khởi động xe từ xa
✔︎
Ghế lái
Chỉnh điện 10 hướng, sưởi, làm mát, nhớ vị trí
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh điện 8 hướng, sưởi, làm mát
Hàng ghế thứ 2
Gập phẳng
Sạc không dây
✔︎
Hàng ghế thứ 3
Gập điện
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
Điều hòa
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
Số vùng điều hòa
2
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
Cửa sổ trời
Toàn cảnh Panorama
Hệ thống lọc không khí
✔︎
Màn hình giải trí
màn hình trung tâm đặt dọc, kích thước 10,1 inch + 2 màn hình 8 inch ghế sau
Hệ thống loa
14 loa B&O 980W
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
Cửa kính
Chỉnh điện
Chuẩn kết nối
AM/FM/DVD/MP3/USB/Bluetooth/SYNC 3

An toàn/An ninh

Số túi khí
8
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
Hệ thống kiểm soát vào cua chủ động AYC
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
Camera
360
Phanh tay điện tử
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
Gài cầu điện
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✔︎
Cảnh báo điểm mù (BSM)
✔︎
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✔︎
Hỗ trợ giữ làn LKA
✔︎
Hệ thống hỗ trợ căn giữa làn đường
✔︎
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
✔︎
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
✔︎
Hỗ trợ đánh lái tránh va chạm ESA
✔︎
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
✔︎
Hệ thống điều chỉnh tốc độ thông minh (ISA)
✔︎
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
✔︎