Chi tiết thông số kĩ thuật của xe Honda City năm 2024 Phiên bản G 1.5 AT

+ So sánh

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
7
Năm bắt đầu thế hệ
2020
Năm kết thúc thế hệ
0
Mã thế hệ
GN
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Nhiên liệu
Xăng
Dung tích động cơ
1497
Hộp số
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
Số cửa
4
Kiểu dáng
Sedan
Hạng xe
B

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4580
Chiều Rộng (mm)
1748
Chiều Cao (mm)
1467
Chiều dài cơ sở (mm)
2600
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1495
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1483
Khoảng sáng gầm xe (mm)
134
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5
Kích thước lốp/lazang
185/60R15
Trọng lượng bản thân (kg)
1117
Trọng lượng toàn tải (kg)
1580
Dung tích khoang hành lý (lít)
536

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
1.5L i-VTEC DOHC, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van
Công suất cực đại (kW)
89
Công suất cực đại (hp)
119
Vòng tua tối đa (rpm)
6600
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
145
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4300
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng điện tử/PGM-FI
Loại hộp số
Vô cấp CVT
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
40
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
5,68
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
7,29
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
4,73

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Kiểu MacPherson
Hệ thống treo sau
Giằng xoản
Phanh trước
Phanh đĩa
Phanh sau
Phanh tang trống

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen
Cụm đèn sau
LED
Ăng ten
Dạng vây cá mập
Đèn sương mù phía trước
✕︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Ni
Khởi động nút bấm
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Analog - Màn hình màu 4.2 inch
Chìa khóa thông minh
✔︎
Vô lăng
Urethan Điều chỉnh 4 hướng
Khởi động xe từ xa
✕︎
Ghế lái
Chỉnh 6 hướng
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
Bệ tì tay hàng ghế trước
✕︎
Điều hòa
Chỉnh cơ
Bệ tì tay hàng ghế 2
✕︎
Số vùng điều hòa
1 vùng
Cửa gió hàng ghế sau
✕︎
Cửa sổ trời
Không có
Màn hình giải trí
Cảm ứng 8 inch
Hệ thống loa
4 loa
Cửa kính
Cửa kính điện tự động lên xuống 1 chạm chống kẹt
Chuẩn kết nối
Kết nối điện thoại thông minh, cho phép nghe nhạc, gọi điện, nhắn tin, sử dụng bản đồ, ra lệnh bằng giọng nói, Chế độ đàm thoại rảnh tay, Kết nối Bluetooth, USB, AM/FM

An toàn/An ninh

Số túi khí
4
Dây đai an toàn
3 điểm
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✕︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✕︎
Camera
Camera lùi
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✕︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✔︎
Hỗ trợ giữ làn LKA
✔︎
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
✔︎
Hệ thống thông báo xe phía trước khởi hành
✔︎