Chi tiết Thông số kĩ thuật của xe Hyundai SantaFe năm 2008 Phiên bản MLX 2.2L

+ So sánh

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
2
Năm bắt đầu thế hệ
2006
Năm kết thúc thế hệ
2012
Mã thế hệ
CM
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Hàn Quốc
Nhiên liệu
Diesel
Dung tích động cơ
2188
Hộp số
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
7
Số cửa
5
Kiểu dáng
SUV
Hạng xe
D

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4675
Chiều Rộng (mm)
1890
Chiều Cao (mm)
1725
Chiều dài cơ sở (mm)
2700
Khoảng sáng gầm xe (mm)
201

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
D4EB
Công suất cực đại (kW)
110
Công suất cực đại (hp)
150
Vòng tua tối đa (rpm)
4000
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
335
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
1800-2500
Kiểu dáng động cơ
I
Số lượng xy lanh
4
Loại hộp số
AT
Số lượng cấp số
4

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
MacPherson Strut
Hệ thống treo sau
Multi-link
Phanh trước
Phanh đĩa thông gió
Phanh sau
Phanh đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen
Cụm đèn sau
Halogen
Ăng ten
Thường
Đèn sương mù phía trước
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
Giá nóc
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Analog
Vô lăng
Vô lăng 4 chấu, tích hợp nút điều khiển
Ghế lái
Chỉnh điện
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh tay
Hàng ghế thứ 2
Gập 60:40
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
Điều hòa
Chỉnh cơ
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
Số vùng điều hòa
2
Cửa sổ trời
Cửa sổ trời chỉnh điện
Màn hình giải trí
CD/MP3 Player
Hệ thống loa
6
Cửa kính
Chỉnh điện

An toàn/An ninh

Số túi khí
2
Dây đai an toàn
3 điểm cho tất cả các vị trí
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎

Vận hành

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS