Chi tiết Thông số kĩ thuật của xe Isuzu Dmax năm 2025 Phiên bản Prestige 1.9L 4x2 MT

+ So sánh

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
Thế hệ thứ 3 (RT series)
Năm bắt đầu thế hệ
2019
Năm kết thúc thế hệ
-
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Thái Lan
Nhiên liệu
Diesel
Dung tích động cơ
1898
Hộp số
số tay
Dẫn động
RWD - Dẫn động cầu sau
Số chỗ
5
Số cửa
4
Kiểu dáng
Truck

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
5280
Chiều Rộng (mm)
1870
Chiều Cao (mm)
1785
Chiều dài cơ sở (mm)
3125
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1570
Khoảng sáng gầm xe (mm)
235
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
6.1
Kích thước lốp/lazang
255/65R17
Trọng lượng bản thân (kg)
1830

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
RZ4E-TC
Công suất cực đại (kW)
110 kW
Công suất cực đại (hp)
150
Vòng tua tối đa (rpm)
3600
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
350
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
1800 - 2600
Loại hộp số
Số sàn
Số lượng cấp số
6
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
76
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 5

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập, tay đòn kép, lò xo xoắn
Hệ thống treo sau
Lá nhíp, treo phụ thuộc
Phanh trước
Đĩa thông gió
Phanh sau
Tang trống

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Bi-LED
Đèn ban ngày
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Nỉ cao cấp
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
4.2 inch
Vô lăng
Urethane, 3 chấu, tích hợp nút điều khiển
Ghế lái
Chỉnh cơ 6 hướng
Hàng ghế thứ 2
Gập 60:40
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
Điều hòa
Chỉnh cơ
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
Màn hình giải trí
7 inch cảm ứng
Hệ thống loa
4
Cửa kính
Chỉnh điện

An toàn/An ninh

Số túi khí
2
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS