Chi tiết Thông số kĩ thuật của xe Isuzu MU-X năm 2015 Phiên bản 3.0 4X2 AT

+ So sánh

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
1
Năm bắt đầu thế hệ
2013
Năm kết thúc thế hệ
2020
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Thái Lan
Nhiên liệu
Diesel
Dung tích động cơ
2999
Hộp số
số tự động
Dẫn động
RWD - Dẫn động cầu sau
Số chỗ
7
Số cửa
5
Kiểu dáng
SUV

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4825
Chiều Rộng (mm)
1860
Chiều Cao (mm)
1840
Chiều dài cơ sở (mm)
2845
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1570
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1570
Khoảng sáng gầm xe (mm)
230
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.6
Kích thước lốp/lazang
245/70R16

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
4JJ1-TCX
Công suất cực đại (kW)
130
Công suất cực đại (hp)
175
Vòng tua tối đa (rpm)
3600
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
380
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
1800 - 2800
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
65

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập, tay đòn kép, lò xo xoắn, thanh cân bằng
Hệ thống treo sau
Phụ thuộc, lò xo 5 liên kết
Phanh trước
Đĩa thông gió
Phanh sau
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Bi-LED Projector
Cụm đèn sau
LED
Đèn ban ngày
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da
Khởi động nút bấm
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Analog kết hợp màn hình đa thông tin
Chìa khóa thông minh
✔︎
Vô lăng
Bọc da, tích hợp phím điều khiển
Ghế lái
Chỉnh điện 6 hướng
Ghế bên phụ
Chỉnh cơ
Hàng ghế thứ 2
Gập 60:40

An toàn/An ninh

Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
✔︎

Vận hành

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS