Chi tiết Thông số kĩ thuật của xe LandRover Range Rover Evoque năm 2021 Phiên bản R-Dynamic

+ So sánh

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
2
Năm bắt đầu thế hệ
2018
Năm kết thúc thế hệ
-
Mã thế hệ
L551
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Anh
Nhiên liệu
Xăng
Dung tích động cơ
1999
Hộp số
số tự động
Dẫn động
AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ
5
Số cửa
5
Kiểu dáng
SUV
Hạng xe
C

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4371
Chiều Rộng (mm)
1904
Chiều Cao (mm)
1649
Chiều dài cơ sở (mm)
2681
Khoảng sáng gầm xe (mm)
212
Dung tích khoang hành lý (lít)
591

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Vị trí đặt động cơ
Phía trước, đặt dọc
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng trực tiếp
Loại hộp số
AT
Số lượng cấp số
8
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
67
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
7.6
Tốc độ tối đa (km/h)
230

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
MacPherson Strut
Hệ thống treo sau
Multi-link
Phanh trước
Đĩa thông gió
Phanh sau
Đĩa đặc

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED
Cụm đèn sau
LED
Ăng ten
Vây cá mập

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Analogue
Vô lăng
Bọc da, tích hợp nút điều khiển, lẫy chuyển số
Ghế lái
Chỉnh điện đa hướng, nhớ vị trí
Điều hòa
Tự động
Màn hình giải trí
Cảm ứng Pivi Pro 11.4 inch
Cửa kính
Chỉnh điện
Chuẩn kết nối
USB, Bluetooth, Apple CarPlay, Android Auto

An toàn/An ninh

Dây đai an toàn
3 điểm cho tất cả các ghế
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
Camera
Lùi
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎

Vận hành

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Hỗ trợ giữ làn LKA
✔︎
Hệ thống nhận dạng biển báo giao thông (TSR)
✔︎