Chi tiết Thông số kĩ thuật của xe LandRover Range Rover Velar năm 2025 Phiên bản Dynamic SE 2.0 P250

+ So sánh

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
1 - 2024
Năm bắt đầu thế hệ
2017
Năm kết thúc thế hệ
-
Mã thế hệ
L560
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Anh
Nhiên liệu
Xăng
Dung tích động cơ
1997
Hộp số
số tự động
Dẫn động
AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ
5
Số cửa
5
Kiểu dáng
SUV

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4797
Chiều Rộng (mm)
2041
Chiều Cao (mm)
1683
Chiều dài cơ sở (mm)
2874
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1640.2
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1657.2
Khoảng sáng gầm xe (mm)
214
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.975
Kích thước lốp/lazang
Mâm xe 20 inch, kiểu 1089, Satin Dark Grey
Trọng lượng bản thân (kg)
1875
Trọng lượng toàn tải (kg)
2550
Dung tích khoang hành lý (lít)
568 - 1.811

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Công suất cực đại (kW)
183.9
Công suất cực đại (hp)
250
Vòng tua tối đa (rpm)
5500
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
365
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
1300 - 4500
Loại hộp số
Tự động
Số lượng cấp số
8
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
83
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
7.5
Tốc độ tối đa (km/h)
217
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
8.0

Hệ thống treo/Phanh

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED
Cụm đèn sau
LED
Đèn ban ngày
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✔︎
Gạt mưa tự động
✔︎
Cốp đóng mở điện
✔︎
Mở cốp rảnh tay
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da Grained
Khởi động nút bấm
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Bảng đồng hồ taplo kỹ thuật số cao cấp
Chìa khóa thông minh
✔︎
Vô lăng
Vô lăng điều chỉnh điện với các họa tiết màu Moonlight
Ghế lái
chỉnh điện 14 hướng, có nhớ vị trí ghế lái
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh điện 14 hướng
Hàng ghế thứ 2
Gập ghế sau theo tỷ lệ 40:20:40
Sạc không dây
✔︎
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
Điều hòa
Tự động
Số vùng điều hòa
2 vùng
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
Hệ thống lọc không khí
✔︎
Màn hình giải trí
Màn hình 11.4 inch
Đèn trang trí nội thất
✔︎
Hệ thống loa
Hệ thống âm thanh Meridian™
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
Cửa kính
Cửa sổ chỉnh điện một chạm chống kẹt tất cả các cửa
Chuẩn kết nối
Bluetooth, Android Auto™, Apple CarPlay®. Radio vệ tinh Sirius XM™ và radio kỹ thuật số HD

An toàn/An ninh

Số túi khí
6
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
Hệ thống kiểm soát vào cua chủ động AYC
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
Camera
Camera toàn cảnh 3D Surround
Phanh tay điện tử
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
Quản lý xe qua ứng dụng
✔︎

Vận hành

Lẫy chuyển số trên vô lăng
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✔︎
Cảnh báo điểm mù (BSM)
✔︎
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✔︎
Hỗ trợ giữ làn LKA
✔︎
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
✔︎
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
✔︎
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
✔︎
Hệ thống giám sát người lái (DMS)
✔︎
Hệ thống nhận dạng biển báo giao thông (TSR)
✔︎