Chi tiết Thông số kĩ thuật của xe Lexus RX năm 2019 Phiên bản 350L

+ So sánh

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
4
Năm bắt đầu thế hệ
2015
Năm kết thúc thế hệ
2022
Mã thế hệ
AL20
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Nhật Bản
Nhiên liệu
Xăng
Dung tích động cơ
3456
Hộp số
số tự động
Dẫn động
AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ
7
Số cửa
5
Kiểu dáng
SUV

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4890
Chiều Rộng (mm)
1895
Chiều Cao (mm)
1690
Chiều dài cơ sở (mm)
2790
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.8
Trọng lượng bản thân (kg)
2085
Dung tích khoang hành lý (lít)
519 - 1592

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
3.5 L 2GR-FKS V6
Công suất cực đại (kW)
221
Công suất cực đại (hp)
295
Vòng tua tối đa (rpm)
6300
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
370
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4600 - 4700
Số lượng xy lanh
6
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
Loại hộp số
Tự động
Số lượng cấp số
8
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
72

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
MacPherson
Hệ thống treo sau
Tay đòn kép
Phanh trước
Đĩa
Phanh sau
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED
Cụm đèn sau
LED
Ăng ten
Kính

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
cụm đồng hồ dạng analog nằm đối xứng qua một màn hình TFT 4,2 inch
Vô lăng
Vô lăng 3 chấu bọc da + gỗ chỉnh điện
Ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng, nhớ 3 vị trí, 4 tùy chọn bơm hơi tựa lưng, sưởi và làm mát ghế
Ghế bên phụ
Chỉnh điện 8 hướng, nhớ 3 vị trí, sưởi và làm mát ghế
Hàng ghế thứ 2
Gập tựa lưng theo tỉ lệ 40:20:40 và trượt 60:40
Hàng ghế thứ 3
Gập 50:50
Điều hòa
Tự động
Số vùng điều hòa
2 vùng độc lập
Cửa sổ trời
Toàn cảnh Panorama chỉnh điện
Màn hình giải trí
Màn hình cảm ứng cỡ lớn 12,3 inch
Hệ thống loa
Mark Lavinson 15 loa với công suất 835 watts
Cửa kính
Chỉnh điện, lên xuống 1 chạm chống kẹt tất cả các cửa
Chuẩn kết nối
USB/Bluetooth/AU,HDMI

An toàn/An ninh

Số túi khí
10
Dây đai an toàn
Dây an toàn 3 điểm có chức năng khóa đai khẩn cấp ELR và căng đai khẩn cấp
Camera
360

Vận hành

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS