Chi tiết Thông số kĩ thuật của xe Mercedes Benz GL năm 2009 Phiên bản 350 BlueTec 4Matic FaceLift

+ So sánh

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
1 - 2009
Năm bắt đầu thế hệ
2006
Năm kết thúc thế hệ
2012
Mã thế hệ
X164
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Mỹ
Nhiên liệu
Diesel
Dung tích động cơ
2987
Hộp số
số tự động
Dẫn động
AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ
7
Số cửa
5
Kiểu dáng
SUV

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
5099
Chiều Rộng (mm)
1920
Chiều Cao (mm)
1840
Chiều dài cơ sở (mm)
3075
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1645
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1648
Khoảng sáng gầm xe (mm)
198
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
6.05
Kích thước lốp/lazang
265/60R18
Trọng lượng bản thân (kg)
2415
Trọng lượng toàn tải (kg)
3150
Dung tích khoang hành lý (lít)
620 - 2300

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
OM642 DE30 3.0 L V6
Công suất cực đại (kW)
155
Công suất cực đại (hp)
208
Vòng tua tối đa (rpm)
3400
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
540
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
1600 - 2400
Kiểu dáng động cơ
Chữ V
Số lượng xy lanh
6
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng điện tử đa điểm
Loại tăng áp
Turbo
Tỷ số nén động cơ
16.5:1
Loại hộp số
Tự động
Số lượng cấp số
7
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
96
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
10.7
Tốc độ tối đa (km/h)
210
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
9
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
12.1
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
7.2
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Tay đòn kép
Hệ thống treo sau
Độc lập đa liên kết
Phanh trước
Đĩa
Phanh sau
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Bi-Xenon
Cụm đèn sau
LED
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
Đèn chiếu sáng khi vào cua
✔︎
Đèn ban ngày
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
Cốp đóng mở điện
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da
Vô lăng
Bọc da
Hàng ghế thứ 3
Gập phẳng/ngửa bằng nút bấm điện 50:50
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
Điều hòa
Tự động Thermotronic
Số vùng điều hòa
Đa vùng
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
Cửa sổ trời
Có

An toàn/An ninh

Số túi khí
9
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
✔︎

Vận hành

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS