Chi tiết Thông số kĩ thuật của xe Mitsubishi Xpander năm 2024 Phiên bản 1.5 AT

+ So sánh

Thông số kỹ thuật cơ bản

Năm bắt đầu thế hệ
-
Năm kết thúc thế hệ
-
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Nhiên liệu
Xăng
Dung tích động cơ
1499
Hộp số
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
7
Số cửa
5
Kiểu dáng
SUV

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4595
Chiều Rộng (mm)
1750
Chiều Cao (mm)
1730
Chiều dài cơ sở (mm)
2775
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1520
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1510
Khoảng sáng gầm xe (mm)
205
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5200
Kích thước lốp/lazang
195/65 R16
Trọng lượng bản thân (kg)
1245
Trọng lượng toàn tải (kg)
1840

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
1.5L Mivec
Công suất cực đại (kW)
77
Công suất cực đại (hp)
104
Vòng tua tối đa (rpm)
6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
141
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4000
Loại hộp số
AT
Số lượng cấp số
4
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
45
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
7.10
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
8.60
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
6.20

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Kiểu Macpherson, lò xo cuộn
Hệ thống treo sau
Thanh xoắn
Phanh trước
Đĩa
Phanh sau
Tang trống

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen
Cụm đèn sau
Đèn LED
Đèn ban ngày
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
Giá nóc
✕︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Nỉ
Khởi động nút bấm
✔︎
Vô lăng
Bọc Da
Ghế lái
Chỉnh tay 6 hướng
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
✕︎
Hàng ghế thứ 2
Gập 60:40
Hàng ghế thứ 3
Gập 50:50
Điều hòa
Chỉnh tay
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
Màn hình giải trí
cảm ứng 7 inch
Hệ thống loa
6 loa
Cửa kính
điểu khiển điện
Chuẩn kết nối
Apple CarPlay/ Android Auto

An toàn/An ninh

Số túi khí
Túi khí đôi
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✕︎
Camera
Camera Lùi

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✕︎
Gài cầu điện
✕︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS