Chi tiết Thông số kĩ thuật của xe Nissan Navara năm 2019 Phiên bản SL 2.5 MT 4WD

+ So sánh

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
3
Năm bắt đầu thế hệ
2014
Năm kết thúc thế hệ
-
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Thái Lan
Nhiên liệu
Diesel
Dung tích động cơ
2488
Hộp số
số tay
Dẫn động
4WD - Dẫn động 4 bánh
Số chỗ
5
Số cửa
4
Kiểu dáng
Truck

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
5255
Chiều Rộng (mm)
1850
Chiều Cao (mm)
1810
Chiều dài cơ sở (mm)
3150
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1570
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1570
Khoảng sáng gầm xe (mm)
230
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
6.2
Kích thước lốp/lazang
255/60 R18
Trọng lượng bản thân (kg)
1922
Trọng lượng toàn tải (kg)
2910

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
DOHC, 2.5L
Công suất cực đại (hp)
188
Vòng tua tối đa (rpm)
3600
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
450
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
2000
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
4
Tỷ số nén động cơ
15:1
Loại hộp số
MT
Số lượng cấp số
6
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
80
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng, giảm chấn thủy lực
Hệ thống treo sau
Lò xo lá (Nhíp) với khả năng chịu tải nặng kết hợp với giảm chấn
Phanh trước
Đĩa tản nhiệt
Phanh sau
Tang trống

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen
Cụm đèn sau
LED
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
Đèn ban ngày
✕︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✕︎
Gạt mưa tự động
✕︎
Giá nóc
✕︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Nỉ
Khởi động nút bấm
✕︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Màn hình tiêu chuẩn
Chìa khóa thông minh
✕︎
Vô lăng
3 chấu, urethane
Ghế lái
Chỉnh tay 6 hướng
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✕︎
Ghế bên phụ
Chỉnh tay 4 hướng
Hàng ghế thứ 2
Với chức năng gấp gọn (một lần gấp)
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
Điều hòa
Chỉnh tay
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
Cửa sổ trời
Không có
Hệ thống lọc không khí
✔︎
Màn hình giải trí
Màn hình tiêu chuẩn
Hệ thống loa
6 loa
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✕︎
Cửa kính
Chỉnh điện với chức năng chống kẹt
Chuẩn kết nối
MP3, AUX, USB

An toàn/An ninh

Số túi khí
2
Dây đai an toàn
Đa điểm, Trước & Sau với bộ căng đai sớm và tự động nới lỏng
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✕︎
Camera
Không
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✕︎
Gài cầu điện
✔︎
Khóa vi sai cầu sau
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS