Chi tiết Thông số kĩ thuật của xe Porsche 718 năm 2017 Phiên bản Boxster 2.0 AT

+ So sánh

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
4
Năm bắt đầu thế hệ
2016
Năm kết thúc thế hệ
2025
Mã thế hệ
982
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Đức
Nhiên liệu
Xăng
Dung tích động cơ
1988
Hộp số
số tự động
Dẫn động
RWD - Dẫn động cầu sau
Số chỗ
2
Số cửa
2
Kiểu dáng
Convertible/Cabriolet

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4379
Chiều Rộng (mm)
1801
Chiều Cao (mm)
1281
Chiều dài cơ sở (mm)
2475
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1515
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1531
Kích thước lốp/lazang
235/45ZR18 - 265/45ZR18
Trọng lượng bản thân (kg)
1335
Trọng lượng toàn tải (kg)
1686
Dung tích khoang hành lý (lít)
125 + 150

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
2.0 L MA2.2 MDD.PB
Công suất cực đại (kW)
220
Công suất cực đại (hp)
300
Vòng tua tối đa (rpm)
6500
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
380
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
2050 - 4500
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
4
Vị trí đặt động cơ
Đặt giữa, nằm ngang
Loại tăng áp
Turbocharger, Intercooler
Loại hộp số
Tự động ly hợp kép PDK
Số lượng cấp số
7
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
54
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
4.7
Tốc độ tối đa (km/h)
275
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
9.56
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
13.12
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
7.51
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 6

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập kiểu McPherson
Hệ thống treo sau
McPherson
Phanh trước
Đĩa tản nhiệt
Phanh sau
Đĩa tản nhiệt

Ngoại thất

Nội thất

An toàn/An ninh

Vận hành

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS