Chi tiết Thông số kĩ thuật của xe Suzuki Eeco năm 2026 Phiên bản Van 1.2 MT
Thông số kỹ thuật cơ bản
Thế hệ
1 - 2022
Năm bắt đầu thế hệ
2010
Năm kết thúc thế hệ
-
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Ấn Độ
Nhiên liệu
Xăng
Dung tích động cơ
1197
Hộp số
số tay
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
Số cửa
5
Kiểu dáng
Van/Minivan
Kích thước/Trọng lượng
Chiều Dài
(mm)
3675
Chiều Rộng
(mm)
1475
Chiều Cao
(mm)
1825
Chiều dài cơ sở
(mm)
2350
Chiều rộng cơ sở trước
(mm)
1280
Chiều rộng cơ sở sau
(mm)
1290
Khoảng sáng gầm xe
(mm)
160
Bán kính vòng quay tối thiểu
(m)
4.5
Kích thước lốp/lazang
155R13
Trọng lượng bản thân
(kg)
945
Trọng lượng toàn tải
(kg)
1540
Động cơ/Hộp số/Vận hành
Mã/Loại động cơ
K12N DualJet 1.2L
Công suất cực đại (kW)
59.4
Công suất cực đại
(hp)
80
Vòng tua tối đa
(rpm)
6000
Mô-men xoắn cực đại
(Nm)
104.4
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút)
(rpm)
3000
Số lượng xy lanh
4
Hệ thống phun nhiên liệu
Đa điểm
Tỷ số nén động cơ
12.0
Loại hộp số
Sàn
Số lượng cấp số
5
Dung tích bình nhiên liệu
(lít)
32
Hệ thống treo/Phanh
Hệ thống treo trước
MacPherson
Hệ thống treo sau
Liên kết 3 điểm
Phanh trước
Đĩa
Phanh sau
Tang trống
Ngoại thất
Cụm đèn trước
Halogen
Cụm đèn sau
Halogen
Đèn sương mù phía trước
✕︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
Nội thất
Chất liệu bọc ghế
Da
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Màn hình kỹ thuật số hiển thị đa thông tin
Vô lăng
Nhựa Urethane
Ghế lái
Trượt, ngả
Ghế bên phụ
Ngả được
Điều hòa
Chỉnh tay
Số vùng điều hòa
1
An toàn/An ninh
Số túi khí
2
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎

Thông báo: Trình duyệt của bạn không hỗ trợ Cookie hoặc đang tắt Cookie. Để chạy được các chức năng trên bonbanh.com trình duyệt của bạn cần phải bật Cookie !