Chi tiết Thông số kĩ thuật của xe Toyota Highlander năm 2016 Phiên bản LE 2.7 FaceLift

+ So sánh

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
3
Năm bắt đầu thế hệ
2013
Năm kết thúc thế hệ
2019
Mã thế hệ
XU50
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Mỹ
Nhiên liệu
Xăng
Dung tích động cơ
2672
Hộp số
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
7
Số cửa
5
Kiểu dáng
SUV
Hạng xe
E

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4854
Chiều Rộng (mm)
1925
Chiều Cao (mm)
1730
Chiều dài cơ sở (mm)
2789
Khoảng sáng gầm xe (mm)
203
Kích thước lốp/lazang
245/60R18
Trọng lượng bản thân (kg)
1875
Trọng lượng toàn tải (kg)
2570

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Công suất cực đại (kW)
138
Công suất cực đại (hp)
185
Vòng tua tối đa (rpm)
5800
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
249
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4200
Kiểu dáng động cơ
I
Số lượng xy lanh
4
Loại hộp số
AT
Số lượng cấp số
6

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập MacPherson
Hệ thống treo sau
Độc lập tay đòn kép
Phanh trước
Đĩa thông gió
Phanh sau
Đĩa đặc

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen
Ăng ten
Vây cá mập
Đèn phanh trên cao
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Nỉ
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
analog với màn hình 3.5 inch
Vô lăng
Urethane
Ghế lái
Chỉnh cơ 6 hướng
Ghế bên phụ
Chỉnh cơ 4 hướng
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
Điều hòa
Chỉnh cơ
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
Số vùng điều hòa
2
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
Màn hình giải trí
Màn hình cảm ứng 6.1 inch Entune Audio
Hệ thống loa
6 loa
Chuẩn kết nối
USB, AUX, Bluetooth

An toàn/An ninh

Số túi khí
8
Dây đai an toàn
3 điểm cho tất cả các vị trí
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
Camera
Camera lùi

Vận hành

Lẫy chuyển số trên vô lăng
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS