Chi tiết Thông số kĩ thuật của xe Toyota Highlander năm 2017 Phiên bản Limited 3.5 AWD

+ So sánh

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
3
Năm bắt đầu thế hệ
2013
Năm kết thúc thế hệ
2019
Mã thế hệ
XU50
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Mỹ
Nhiên liệu
Xăng
Dung tích động cơ
3456
Hộp số
số tự động
Dẫn động
AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ
7
Số cửa
5
Kiểu dáng
SUV
Hạng xe
E

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4855
Chiều Rộng (mm)
1926
Chiều Cao (mm)
1730
Chiều dài cơ sở (mm)
2789
Khoảng sáng gầm xe (mm)
203
Kích thước lốp/lazang
P245/55R19

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
3.5-Liter V6 DOHC 24-valve
Công suất cực đại (kW)
201
Công suất cực đại (hp)
270
Vòng tua tối đa (rpm)
6200
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
337
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4700
Kiểu dáng động cơ
V
Số lượng xy lanh
6
Vị trí đặt động cơ
Phía trước, đặt ngang
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng điện tử đa điểm
Loại hộp số
AT
Số lượng cấp số
8

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập MacPherson Strut
Hệ thống treo sau
Độc lập tay đòn kép

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Projector-beam với đèn LED ban ngày, tự động bật/tắt
Cụm đèn sau
LED
Đèn ban ngày
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
Cốp đóng mở điện
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da
Khởi động nút bấm
✔︎
Chìa khóa thông minh
✔︎
Ghế lái
Chỉnh điện nhớ ghế
Ghế bên phụ
Chỉnh điện
Điều hòa
Tự động
Số vùng điều hòa
3 vùng độc lập
Cửa sổ trời
Cửa sổ trời chỉnh điện
Màn hình giải trí
Màn hình cảm ứng 8 inch
Hệ thống loa
Hệ thống âm thanh JBL cao cấp
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
Cửa kính
Chỉnh điện
Chuẩn kết nối
USB, AUX, Bluetooth

An toàn/An ninh

Số túi khí
8
Dây đai an toàn
3 điểm cho tất cả các vị trí
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
Camera
Camera lùi
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎

Vận hành

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✔︎
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✔︎
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
✔︎
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
✔︎