Chi tiết thông số kĩ thuật của xe Toyota Innova năm 2009 Phiên bản G

+ So sánh

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
1
Năm bắt đầu thế hệ
2004
Năm kết thúc thế hệ
2015
Mã thế hệ
AN40
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Nhiên liệu
Xăng
Dung tích động cơ
1998
Hộp số
số tay
Dẫn động
RWD - Dẫn động cầu sau
Số chỗ
8
Số cửa
5
Kiểu dáng
Crossover

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4555
Chiều Rộng (mm)
1770
Chiều Cao (mm)
1745
Chiều dài cơ sở (mm)
2750
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1510
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1510
Khoảng sáng gầm xe (mm)
176
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.4
Kích thước lốp/lazang
205/65 R15
Trọng lượng bản thân (kg)
1530
Trọng lượng toàn tải (kg)
2170

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
1TR-FE, trục cam kép DOHC VVT-i
Công suất cực đại (kW)
100
Công suất cực đại (hp)
134
Vòng tua tối đa (rpm)
5600
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
182
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4000
Kiểu dáng động cơ
I
Số lượng xy lanh
4
Vị trí đặt động cơ
Phía trước, dọc
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng điện tử
Loại hộp số
MT
Số lượng cấp số
5
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
55
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
9.5
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 2

Hệ thống treo/Phanh

Phanh trước
Đĩa
Phanh sau
Tang trống

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen
Cụm đèn sau
Halogen
Ăng ten
Dạng cột
Đèn sương mù phía trước
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
✕︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✕︎
Gạt mưa tự động
✕︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Analog
Vô lăng
3 chấu, bọc da
Ghế lái
Chỉnh cơ
Ghế bên phụ
Chỉnh cơ
Hàng ghế thứ 2
Gập 60:40, trượt
Hàng ghế thứ 3
Gập 50:50
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
Điều hòa
Chỉnh tay
Số vùng điều hòa
1 vùng
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
Hệ thống loa
4 loa
Cửa kính
Chỉnh điện
Chuẩn kết nối
CD, Radio, AUX

An toàn/An ninh

Số túi khí
2
Dây đai an toàn
Dây đai an toàn 3 điểm
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
Camera
Không có
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✕︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS