Chi tiết Thông số kĩ thuật của xe Toyota Land Cruiser năm 2016 Phiên bản 5.7 V8

+ So sánh

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
2
Năm bắt đầu thế hệ
2007
Năm kết thúc thế hệ
2021
Mã thế hệ
J200
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Nhật Bản
Nhiên liệu
Xăng
Dung tích động cơ
5663
Hộp số
số tự động
Dẫn động
AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ
8
Số cửa
5
Kiểu dáng
SUV
Hạng xe
E

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4950
Chiều Rộng (mm)
1980
Chiều Cao (mm)
1945
Chiều dài cơ sở (mm)
2850
Khoảng sáng gầm xe (mm)
230
Kích thước lốp/lazang
R18

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
3UR-FE
Công suất cực đại (kW)
284
Công suất cực đại (hp)
381
Vòng tua tối đa (rpm)
5600
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
543
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
3600
Kiểu dáng động cơ
V
Số lượng xy lanh
8
Vị trí đặt động cơ
Phía trước, dọc
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng điện tử (EFI)
Loại hộp số
AT
Số lượng cấp số
8

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập tay đòn kép với lò xo cuộn và thanh cân bằng
Hệ thống treo sau
4-link rigid axle + coil spring
Phanh trước
Đĩa thông gió
Phanh sau
Đĩa thông gió

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED Projector
Cụm đèn sau
LED
Đèn ban ngày
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✔︎
Cốp đóng mở điện
✔︎
Giá nóc
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da cao cấp
Khởi động nút bấm
✔︎
Vô lăng
Bọc da, ốp gỗ, tích hợp phím điều khiển
Ghế lái
Chỉnh điện 10 hướng, nhớ 3 vị trí, sưởi/thông gió
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
Điều hòa
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
Số vùng điều hòa
4 vùng độc lập
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
Cửa sổ trời
Cửa sổ trời chỉnh điện
Màn hình giải trí
Màn hình cảm ứng 9 inch
Hệ thống loa
JBL Synthesis 14 loa
Cửa kính
Chỉnh điện 1 chạm chống kẹt tất cả các cửa
Chuẩn kết nối
USB, AUX, Bluetooth, Radio

An toàn/An ninh

Số túi khí
10
Dây đai an toàn
3 điểm cho tất cả các vị trí
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
✔︎
Camera
Camera lùi, Camera 360 độ

Vận hành

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS