Chi tiết Thông số kĩ thuật của xe Toyota Prado năm 2004 Phiên bản GX 2.7 AT

+ So sánh

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
3
Năm bắt đầu thế hệ
2002
Năm kết thúc thế hệ
2009
Mã thế hệ
J120
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Nhật Bản
Nhiên liệu
Xăng
Dung tích động cơ
2694
Hộp số
số tự động
Dẫn động
4WD - Dẫn động 4 bánh
Số chỗ
7
Số cửa
5
Kiểu dáng
SUV

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4715
Chiều Rộng (mm)
1875
Chiều Cao (mm)
1850
Chiều dài cơ sở (mm)
2790
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1575
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1575
Khoảng sáng gầm xe (mm)
207
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.7
Kích thước lốp/lazang
265/65R17

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
2TR-FE
Công suất cực đại (kW)
120
Công suất cực đại (hp)
161
Vòng tua tối đa (rpm)
5200
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
246
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
3800
Kiểu dáng động cơ
I
Số lượng xy lanh
4
Vị trí đặt động cơ
Đặt trước, dọc
Hệ thống phun nhiên liệu
EFI
Tỷ số nén động cơ
9.6:1
Loại hộp số
AT
Số lượng cấp số
4

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập,
Hệ thống treo sau
Phụ thuộc,
Phanh trước
Đĩa thông gió
Phanh sau
Đĩa thông gió

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen

Nội thất

An toàn/An ninh

Vận hành

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS