Chi tiết thông số kĩ thuật của xe Toyota Vios năm 2023 Phiên bản E CVT

+ So sánh

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
thế hệ 4
Năm bắt đầu thế hệ
2023
Năm kết thúc thế hệ
2024
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Nhiên liệu
Xăng
Dung tích động cơ
1496
Hộp số
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
Số cửa
4
Kiểu dáng
Sedan
Hạng xe
B

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4425
Chiều Rộng (mm)
1730
Chiều Cao (mm)
1475
Chiều dài cơ sở (mm)
2550
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1475
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1460
Khoảng sáng gầm xe (mm)
133
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.1
Kích thước lốp/lazang
185/60R15
Trọng lượng toàn tải (kg)
1550
Dung tích khoang hành lý (lít)
506

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
2NR-FE
Công suất cực đại (kW)
79 kW (6000 vòng/phút)
Công suất cực đại (hp)
106
Vòng tua tối đa (rpm)
6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
140
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4200
Kiểu dáng động cơ
I4
Số lượng xy lanh
4
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng điện tử (EFI)
Loại tăng áp
Không có
Tỷ số nén động cơ
11.5:1
Loại hộp số
Tự động vô cấp
Số lượng cấp số
Vô cấp
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
42
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
5.92
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
7.74
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
4.85
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 5

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập MacPherson
Hệ thống treo sau
Dầm xoắn
Phanh trước
Đĩa thông gió
Phanh sau
Đĩa đặc

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED
Cụm đèn sau
LED
Ăng ten
Vây cá mập
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Optitron
Vô lăng
bọc da, tích hợp nút bấm
Ghế lái
Chỉnh tay 6 hướng (lái), 4 hướng (phụ)
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
Hàng ghế thứ 2
Gập 60:40
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
Điều hòa
Chỉnh tay
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
Số vùng điều hòa
1
Cửa sổ trời
Không
Màn hình giải trí
Màn hình cảm ứng 7 inch
Hệ thống loa
4
Cửa kính
Có (ghế lái)
Chuẩn kết nối
USB, Bluetooth, Apple CarPlay, Android Auto

An toàn/An ninh

Số túi khí
3
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
Camera
Camera lùi
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS