Chi tiết thông số kĩ thuật của xe Toyota Vios năm 2025 Phiên bản G 1.5 CVT
Thông số kỹ thuật cơ bản
Thế hệ
đời thứ 4
Năm bắt đầu thế hệ
2018
Năm kết thúc thế hệ
2025
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Nhiên liệu
Xăng
Dung tích động cơ
1496
Hộp số
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
Số cửa
4
Kiểu dáng
Sedan
Hạng xe
B
Kích thước/Trọng lượng
Chiều Dài
(mm)
4425
Chiều Rộng
(mm)
1730
Chiều Cao
(mm)
1480
Chiều dài cơ sở
(mm)
2550
Khoảng sáng gầm xe
(mm)
133
Bán kính vòng quay tối thiểu
(m)
5.1
Kích thước lốp/lazang
185/60R15
Dung tích khoang hành lý
(lít)
475
Động cơ/Hộp số/Vận hành
Mã/Loại động cơ
2NR-FE
Công suất cực đại (kW)
78/6000
Công suất cực đại
(hp)
106
Vòng tua tối đa
(rpm)
6000
Mô-men xoắn cực đại
(Nm)
140
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút)
(rpm)
4200
Kiểu dáng động cơ
I4
Số lượng xy lanh
4
Vị trí đặt động cơ
Trước
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng điện tử
Loại hộp số
CVT
Số lượng cấp số
7 (giả lập)
Dung tích bình nhiên liệu
(lít)
42
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp
(lít/100km)
5.8
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị
(lít/100km)
7.7
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc
(lít/100km)
4.7
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 5
Hệ thống treo/Phanh
Hệ thống treo trước
MacPherson
Hệ thống treo sau
Dầm xoắn
Phanh trước
Thông gió
Phanh sau
Đĩa đặc
Ngoại thất
Cụm đèn trước
LED
Cụm đèn sau
LED
Ăng ten
Vây cá mập
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
Rửa đèn pha
✕︎
Đèn ban ngày
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
Đèn phanh trên cao
✕︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
Gạt mưa tự động
✕︎
Cửa hít
✕︎
Nội thất
Chất liệu bọc ghế
Da
Khởi động nút bấm
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Optitron với màn hình TFT 4.2 inch
Chìa khóa thông minh
✔︎
Vô lăng
Bọc da
Khởi động xe từ xa
✕︎
Ghế lái
Chỉnh tay 6 hướng (lái), 4 hướng (phụ)
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
Hàng ghế thứ 2
Gập 60:40
Sạc không dây
✕︎
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
Điều hòa
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
Số vùng điều hòa
1
Cửa gió hàng ghế sau
✕︎
Màn hình giải trí
9 inch cảm ứng
Đèn trang trí nội thất
✕︎
Hệ thống loa
6
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
Cửa kính
Ghế lái
Chuẩn kết nối
Apple CarPlay/Android Auto/Bluetooth/USB
An toàn/An ninh
Số túi khí
7
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
✕︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
Camera
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo tốc độ
✕︎
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✕︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✕︎
Quản lý xe qua ứng dụng
✕︎
Vận hành
Trợ lực lái điện
✔︎
Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop)
✕︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✔︎
Gài cầu điện
✕︎
Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS
Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✕︎
Cảnh báo điểm mù (BSM)
✕︎
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✔︎
Hỗ trợ giữ làn LKA
✕︎
Hệ thống hỗ trợ căn giữa làn đường
✕︎
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
✔︎
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
✔︎
Cảnh báo va chạm tại giao lộ
✕︎
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
✕︎
Hệ thống điều chỉnh tốc độ thông minh (ISA)
✕︎
Hỗ trợ đánh lái chủ động (AHA)
✕︎
Hệ thống thông báo xe phía trước khởi hành
✕︎
Hệ thống giám sát người lái (DMS)
✕︎
Hệ thống bảo vệ người đi bộ
✕︎
Hệ thống nhận dạng biển báo giao thông (TSR)
✕︎
Hệ thống ổn định gió ngang
✕︎
Hệ thống xe tự lái
✕︎

Thông báo: Trình duyệt của bạn không hỗ trợ Cookie hoặc đang tắt Cookie. Để chạy được các chức năng trên bonbanh.com trình duyệt của bạn cần phải bật Cookie !