Chi tiết Thông số kĩ thuật của xe VinFast Lạc Hồng 900 năm 2025 Phiên bản LX Chống Đạn

+ So sánh

Thông số kỹ thuật cơ bản

Năm bắt đầu thế hệ
-
Năm kết thúc thế hệ
-
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Nhiên liệu
Điện
Dung tích động cơ
-
Hộp số
số tự động
Dẫn động
AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ
5
Số cửa
5
Kiểu dáng
SUV
Hạng xe
E

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
5342
Chiều Rộng (mm)
2254
Chiều Cao (mm)
1697
Chiều dài cơ sở (mm)
3349
Khoảng sáng gầm xe (mm)
175
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
7.0
Kích thước lốp/lazang
19 inch
Trọng lượng bản thân (kg)
5049

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
9.8
Tốc độ tối đa (km/h)
200
Công suất cực đại động cơ điện (hp/ rpm)
455
Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm)
620
Dung lượng Pin (kWh)
123
Phạm vi di chuyển thuần điện (km)
450
Thời gian sạc nhanh (h)
35p (10 - 70%)

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Tay đòn kép
Hệ thống treo sau
Đa liên kết với giảm chấn khí nén

Ngoại thất

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da Nappa
Vô lăng
Da
Hàng ghế thứ 2
Bệ tì chân, chỉnh điện 10 hướng, sưởi và làm mát, nhớ ghế 2 vị trí
Điều hòa
Tự động
Số vùng điều hòa
2
Màn hình giải trí
Màn trung tâm 15.6 inch + màn hình riêng cho hàng ghế sau
Hệ thống loa
11

An toàn/An ninh

Vận hành

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS