Chi tiết thông số kĩ thuật của xe VinFast Limo Green năm 2025 Phiên bản AT

+ So sánh

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
1
Năm bắt đầu thế hệ
2025
Năm kết thúc thế hệ
2025
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Nhiên liệu
Điện
Dung tích động cơ
0
Hộp số
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
7
Số cửa
5
Kiểu dáng
SUV
Hạng xe
D

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4740
Chiều Rộng (mm)
1872
Chiều Cao (mm)
1723
Chiều dài cơ sở (mm)
2840
Khoảng sáng gầm xe (mm)
170
Kích thước lốp/lazang
18inch

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
Môtơ điện đơn
Công suất cực đại (kW)
150
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
280
Chế độ vận hành
Eco/Normal
Dung lượng Pin (kWh)
60,13
Loại pin
LFP
Phạm vi di chuyển thuần điện (km)
450
Thời gian sạc nhanh (h)
30 phút (10% - 70%)
Công suất sạc tối đa (kW)
80

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
MacPherson
Hệ thống treo sau
Đa liên kết
Phanh trước
Đĩa thông gió
Phanh sau
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED
Cụm đèn sau
LED
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
Đèn ban ngày
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
Gạt mưa tự động
✕︎
Cốp đóng mở điện
✕︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Nỉ cao cấp
Vô lăng
Bọc Nhựa tổng hợp
Ghế lái
Chỉnh cơ 6 hướng
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✕︎
Ghế bên phụ
Điều chỉnh cơ
Điều hòa
Tự động
Số vùng điều hòa
1
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
Màn hình giải trí
10,1 inch
Hệ thống loa
4
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
Chuẩn kết nối
Hỗ trợ Apple CarPlay, Android Auto

An toàn/An ninh

Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
Camera
Camera lùi
Phanh tay điện tử
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
Quản lý xe qua ứng dụng
✔︎

Vận hành

Lẫy chuyển số trên vô lăng
✕︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Phiên bản khác