Chi tiết Thông số kĩ thuật của xe Volkswagen Passat năm 2017 Phiên bản 1.8 AT Bluemotion

+ So sánh

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
8
Năm bắt đầu thế hệ
2014
Năm kết thúc thế hệ
2021
Mã thế hệ
B8
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Đức
Nhiên liệu
Xăng
Dung tích động cơ
1798
Hộp số
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
Số cửa
4
Kiểu dáng
Sedan
Hạng xe
D

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4767
Chiều Rộng (mm)
1832
Chiều Cao (mm)
1456
Kích thước lốp/lazang
18 inch

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
1.8 L EA888 TSI I4
Công suất cực đại (kW)
132
Công suất cực đại (hp)
180
Vòng tua tối đa (rpm)
5500 - 6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
250
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
1500 - 5000
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
4
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
Loại tăng áp
Tăng áp khí nạp
Loại hộp số
Tự động ly hợp kép DSG
Số lượng cấp số
7
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
66
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
7.9
Tốc độ tối đa (km/h)
232
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
7.3
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 5

Hệ thống treo/Phanh

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Full LED
Cụm đèn sau
LED
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
Đèn chiếu sáng khi vào cua
✔︎
Đèn ban ngày
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
Gạt mưa tự động
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da cao cấp
Khởi động nút bấm
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Analog
Chìa khóa thông minh
✔︎
Vô lăng
Bọc da
Ghế lái
Chỉnh điện 14 hướng, nhớ vị trí, massage
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh điện 14 hướng, nhớ vị trí, massage
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
Điều hòa
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
Số vùng điều hòa
3 độc lập
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
Màn hình giải trí
Cảm ứng 6.5 inch
Hệ thống loa
8
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
Cửa kính
Chỉnh điện, chống kẹt
Chuẩn kết nối
Radio/CD/USB/SD/AUX

An toàn/An ninh

Số túi khí
6
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
Camera
Lùi
Hệ thống giới hạn tốc độ (LIM)
✔︎
Phanh tay điện tử
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop)
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✔︎
Đèn pha thích ứng đa điểm thông minh (ADB)
✔︎
Hệ thống giám sát người lái (DMS)
✔︎