Chi tiết Thông số kĩ thuật của xe Volkswagen Tiguan năm 2025 Phiên bản Allspace

+ So sánh

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
2
Năm bắt đầu thế hệ
2021
Năm kết thúc thế hệ
-
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Mexico
Nhiên liệu
Xăng
Dung tích động cơ
1984
Hộp số
số tự động
Dẫn động
AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ
7
Số cửa
5
Kiểu dáng
SUV
Hạng xe
C

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4701
Chiều Rộng (mm)
1839
Chiều Cao (mm)
1674
Chiều dài cơ sở (mm)
2790
Khoảng sáng gầm xe (mm)
201
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.95
Kích thước lốp/lazang
235/50 R19
Trọng lượng bản thân (kg)
1775
Trọng lượng toàn tải (kg)
2430
Dung tích khoang hành lý (lít)
230

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
EA888 2.0 TSI
Công suất cực đại (kW)
140
Công suất cực đại (hp)
190
Vòng tua tối đa (rpm)
6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
320
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
1500-3940
Kiểu dáng động cơ
I
Số lượng xy lanh
4
Vị trí đặt động cơ
Trước
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng trực tiếp
Loại tăng áp
Turbo
Loại hộp số
Tự động ly hợp kép DSG
Số lượng cấp số
7
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
60
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
7.8
Tốc độ tối đa (km/h)
208
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
7.7
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 6
Chế độ vận hành
Eco, Normal, Sport, Individual, Snow, Offroad, Offroad Individual

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập McPherson
Hệ thống treo sau
Độc lập đa liên kết
Phanh trước
Đĩa thông gió
Phanh sau
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED Matrix IQ.Light
Cụm đèn sau
LED
Ăng ten
Vây cá mập
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
Rửa đèn pha
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✔︎
Gạt mưa tự động
✔︎
Cốp đóng mở điện
✔︎
Mở cốp rảnh tay
✔︎
Giá nóc
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da Vienna
Khởi động nút bấm
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Digital Cockpit Pro 10.25 inch
Chìa khóa thông minh
✔︎
Vô lăng
Bọc da, đa chức năng, tích hợp lẫy chuyển số
Ghế lái
Chỉnh điện 14 hướng, nhớ vị trí
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh điện
Hàng ghế thứ 2
Gập 40:20:40, trượt và ngả lưng
Sạc không dây
✔︎
Hàng ghế thứ 3
Gập phẳng
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
Điều hòa
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
Số vùng điều hòa
3
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
Cửa sổ trời
Panorama
Hệ thống lọc không khí
✔︎
Màn hình giải trí
MIB3 9.2 inch, cảm ứng
Đèn trang trí nội thất
✔︎
Hệ thống loa
8 loa
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
Cửa kính
Chỉnh điện, chống kẹt
Chuẩn kết nối
Apple CarPlay, Android Auto, Bluetooth, USB

An toàn/An ninh

Số túi khí
6
Dây đai an toàn
3 điểm, căng đai tự động
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
Camera
360 độ
Hệ thống giới hạn tốc độ (LIM)
✔︎
Phanh tay điện tử
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop)
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✔︎
Cảnh báo điểm mù (BSM)
✔︎
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✔︎
Hỗ trợ giữ làn LKA
✔︎
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
✔︎
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
✔︎
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
✔︎
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
✔︎