Trang chủ » Giá xe ô tô » Giá xe ô tô Kia » 
Giá xe Kia Carens

Giá xe Kia Carens 2026: Giá lăn bánh, Thông số và Ưu đãi mới nhất

Kia Carens là chiếc MPV 7 chỗ mới nhất được ra mắt khách hàng Việt. Mẫu xe đến từ Hàn Quốc sẽ là cái tên được Kia dùng để cạnh tranh với các đối thủ như Mitsubishi Xpander, Suzuki Ertiga/XL7 hay Toyota Avanza/Veloz. Với việc tung ra tới nhiều phiên bản, có cả lựa chọn động cơ xăng và dầu sẽ giúp Carens bao phủ nhiều phân cấp tài chính của khách hàng. Ngày 29/9/2026, THACO AUTO ra mắt Kia Carens Clavis – MPV 7 chỗ thế hệ mới với thiết kế hiện đại, nhiều tiện nghi, công nghệ và tính năng an toàn được nâng cấp.

Kia Carens Clavis 2026
Kia Carens Clavis 2026

Giá xe Kia Carens 2026 khởi điểm từ 559 triệu đồng. Xe được cung cấp với các cấu hình 7 ghế ngồi và có thêm tùy chọn 6 ghế ngồi với hàng ghế hai là hai ghế ngồi độc lập. Xe có 2 tùy chọn màu nội thất là đen và xám. Riêng ngoại thất thì có tới 8 tùy chọn màu cho người dùng thoải mái lựa chọn. Bên cạnh đó, Kia Carens Clavis vừa ra mắt được phân phối tại Việt Nam với 2 phiên bản 1.5G Deluxe và 1.5G Luxury, có giá bán lần lượt 639 triệu và 679 triệu đồng. 

Giá xe Kia Carens 2026 tháng 10/2026

Theo Thaco, Kia Carens các phiên bản sử dụng động cơ dầu diesel hiện đang dừng bán hàng. Hiện mẫu xe chỉ bán ra các phiên bản sử dụng động cơ xăng 1.5L và 1.4L tăng áp..

Dưới đây là giá bán chi tiết các phiên bản của Kia Carens 2026 tại thị trường Việt Nam:

Bảng giá xe Kia Carens 2026

(Đơn vị: VND)

Kia Carens 1.5G Deluxe 559.000.000
Kia Carens 1.5G IVT 569.000.000
Kia Carens 1.5G Luxury mới 609.000.000
Kia Carens Clavis 1.5G Luxury 679.000.000
Kia Carens Clavis 1.5G Deluxe 639.000.000

Giá khuyến mãi Kia Carens 2026

Kia Việt Nam áp dụng mức ưu đãi cao nhất 10 triệu đồng cho Kia Carens .Quý khách hàng vui lòng tới đại lý gần nhất để biết thêm thông tin chi tiết

Dòng xe Ưu đãi (triệu đồng) Giá sau ưu đãi (triệu đồng)
Carens 1.5G Luxury 10 599
Carens 1.5G IVT 5 564

Tin bán xe kia carens Xem thêm >>

Kia Carens 2026 583 Triệu

Kia Carens 1.5G Luxury - 2026

Lắp ráp trong nước, Xám,Máy xăng 1.5 L, Số tự động ...

[TP HCM]
Kia Carens 2026 591 Triệu

Kia Carens 1.5G Luxury - 2026

Lắp ráp trong nước, Đỏ,Máy xăng 1.5 L, Số tự động ...

[TP HCM]
Kia Carens 2026 600 Triệu

Kia Carens 1.5G Luxury - 2026

Lắp ráp trong nước, Trắng,Máy xăng 1.5 L, Số tự động ...

[Nghệ An]
Kia Carens 2026 554 Triệu

Kia Carens 1.5G IVT - 2026

Lắp ráp trong nước, Đỏ,Máy xăng 1.5 L, Số tự động ...

[TP HCM]
Kia Carens 2026 593 Triệu

Kia Carens 1.5G Luxury - 2026

Lắp ráp trong nước, Xám,Máy xăng 1.5 L, Số tự động ...

[TP HCM]
Kia Carens 2026 593 Triệu

Kia Carens 1.5G Luxury - 2026

Lắp ráp trong nước, Đen,Máy xăng 1.5 L, Số tự động ...

[TP HCM]
Kia Carens 2026 604 Triệu

Kia Carens 1.5G Luxury - 2026

Lắp ráp trong nước, Trắng,Máy xăng 1.5 L, Số tự động ...

[Hà Nội]
Kia Carens 2026 554 Triệu

Kia Carens 1.5G IVT - 2026

Lắp ráp trong nước, Trắng,Máy xăng 1.5 L, Số tự động ...

[TP HCM]
Kia Carens 2026 639 Triệu

Kia Carens Clavis 1.5G Deluxe - 2026

Lắp ráp trong nước, Xanh,Máy xăng 1.5 L, Số tự động ...

[TP HCM]
Kia Carens 2026 679 Triệu

Kia Carens Clavis 1.5G Luxury - 2026

Lắp ráp trong nước, Đen,Máy xăng 1.5 L, Số tự động ...

[Hà Nội]
Kia Carens 2026 599 Triệu

Kia Carens 1.5G Luxury - 2026

Lắp ráp trong nước, Đen,Máy xăng 1.5 L, Số tự động ...

[TP HCM]
Kia Carens 2026 593 Triệu

Kia Carens 1.5G Luxury - 2026

Lắp ráp trong nước, Trắng,Máy xăng 1.5 L, Số tự động ...

[TP HCM]
Kia Carens 2026 599 Triệu

Kia Carens 1.5G Luxury - 2026

Lắp ráp trong nước, Trắng,Máy xăng 1.5 L, Số tự động ...

[Quảng Ninh]
Kia Carens 2026 599 Triệu

Kia Carens 1.5G Luxury - 2026

Lắp ráp trong nước, Đỏ,Máy xăng 1.5 L, Số tự động ...

[Hà Nội]

Giá lăn bánh Kia Carens 2026

Giá lăn bánh Kia Carens và Kia Carens Clavis 2026 hiện sẽ được tính cụ thể như sau:

Giá lăn bánh Kia Carens Clavis 1.5G Dexule

Khoản phí

Lăn bánh ở Hà Nội

Lăn bánh ở TP Hồ Chí Minh

Lăn bánh ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ

Lăn bánh ở Hà Tĩnh

Lăn bánh ở tỉnh khác

Giá niêm yết

639.000.000 639.000.000 639.000.000 639.000.000 639.000.000

Phí trước bạ

76.680.000 63.900.000 76.680.000 70.290.000 63.900.000

Phí đăng kiểm

340.000

340.000

340.000

340.000

340.000

Phí bảo trì đường bộ

1.560.000

1.560.000

1.560.000

1.560.000

1.560.000

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

873.400

873.400

873.400

873.400

873.400

Phí biển số

20.000.000

20.000.000

1.000.000

1.000.000

1.000.000

Giá lăn bánh tạm tính

738,453,400

725,673,400 719,453,400 713,063,400 706,673,400

Giá lăn bánh Kia Carens Clavis 1.5G Luxury

Khoản phí

Lăn bánh ở Hà Nội

Lăn bánh ở TP Hồ Chí Minh

Lăn bánh ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ

Lăn bánh ở Hà Tĩnh

Lăn bánh ở tỉnh khác

Giá niêm yết

679.000.000 679.000.000 679.000.000 679.000.000 679.000.000

Phí trước bạ

81.480.000 67.900.000 81.480.000 74.690.000 67.900.000

Phí đăng kiểm

340.000

340.000

340.000

340.000

340.000

Phí bảo trì đường bộ

1.560.000

1.560.000

1.560.000

1.560.000

1.560.000

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

873.400

873.400

873.400

873.400

873.400

Phí biển số

20.000.000

20.000.000

1.000.000

1.000.000

1.000.000

Giá lăn bánh tạm tính

783,253,400

769,673,400 764,253,400 757,463,400 750,673,400

Giá lăn bánh Kia Carens 1.5G Dexule

Khoản phí

Lăn bánh ở Hà Nội

Lăn bánh ở TP Hồ Chí Minh

Lăn bánh ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ

Lăn bánh ở Hà Tĩnh

Lăn bánh ở tỉnh khác

Giá niêm yết

559.000.000 559.000.000 559.000.000 559.000.000 559.000.000

Phí trước bạ

67.080.000 55.900.000 67.080.000 61.490.000 55.900.000

Phí đăng kiểm

340.000

340.000

340.000

340.000

340.000

Phí bảo trì đường bộ

1.560.000

1.560.000

1.560.000

1.560.000

1.560.000

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

873.400

873.400

873.400

873.400

873.400

Phí biển số

20.000.000

20.000.000

1.000.000

1.000.000

1.000.000

Giá lăn bánh tạm tính

648,460,700

637,280,700 629,460,700 623,870,700  618,280,700

Giá lăn bánh Kia Carens 1.5G IVT

Khoản phí

Lăn bánh ở Hà Nội

Lăn bánh ở TP Hồ Chí Minh

Lăn bánh ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ

Lăn bánh ở Hà Tĩnh

Lăn bánh ở tỉnh khác

Giá niêm yết

569.000.000 569.000.000 569.000.000 569.000.000 569.000.000

Phí trước bạ

68.280.000 56.900.000 68.280.000 62.590.000 56.900.000

Phí đăng kiểm

340.000

340.000

340.000

340.000

340.000

Phí bảo trì đường bộ

1.560.000

1.560.000

1.560.000

1.560.000

1.560.000

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

873.400

873.400

873.400

873.400

873.400

Phí biển số

20.000.000

20.000.000

1.000.000

1.000.000

1.000.000

Giá lăn bánh tạm tính

659,660,700

648,280,700 640,660,700 634,970,700 629,280,700

 

Giá lăn bánh Kia Carens 1.5G Luxury mới

Khoản phí

Lăn bánh ở Hà Nội

Lăn bánh ở TP Hồ Chí Minh

Lăn bánh ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ

Lăn bánh ở Hà Tĩnh

Lăn bánh ở tỉnh khác

Giá niêm yết

609.000.000 609.000.000 609.000.000 609.000.000 609.000.000

Phí trước bạ

73.080.000 60.900.000 73.080.000 66.990.000 60.900.000

Phí đăng kiểm

340.000

340.000

340.000

340.000

340.000

Phí bảo trì đường bộ

1.560.000

1.560.000

1.560.000

1.560.000

1.560.000

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

873.400

873.400 873.400 873.400 873.400

Phí biển số

20.000.000

20.000.000

1.000.000

1.000.000

1.000.000

Giá lăn bánh tạm tính

704,460,700

692,280,700 685,460,700 679,370,700 673,280,700

 

Giá xe Kia Carens 2026 so với đối thủ cạnh tranh

Bảng so sánh giá bán Kia Carens với đối thủ
Dòng xe Giá xe Kia Carens Giá xe Mitsubishi Xpander Giá xe Toyota Veloz Cross Giá xe Suzuki XL7 Giá xe Hyundai Stargazer
Giá bán từ  559.000.000 568.000.000 638.000.000 599.900.000 569.000.000

Tin bán xe kia carens Xem thêm >>

Kia Carens 2026 583 Triệu

Kia Carens 1.5G Luxury - 2026

Lắp ráp trong nước, Xám,Máy xăng 1.5 L, Số tự động ...

[TP HCM]
Kia Carens 2026 591 Triệu

Kia Carens 1.5G Luxury - 2026

Lắp ráp trong nước, Đỏ,Máy xăng 1.5 L, Số tự động ...

[TP HCM]
Kia Carens 2026 600 Triệu

Kia Carens 1.5G Luxury - 2026

Lắp ráp trong nước, Trắng,Máy xăng 1.5 L, Số tự động ...

[Nghệ An]
Kia Carens 2026 554 Triệu

Kia Carens 1.5G IVT - 2026

Lắp ráp trong nước, Đỏ,Máy xăng 1.5 L, Số tự động ...

[TP HCM]
Kia Carens 2026 593 Triệu

Kia Carens 1.5G Luxury - 2026

Lắp ráp trong nước, Xám,Máy xăng 1.5 L, Số tự động ...

[TP HCM]
Kia Carens 2026 593 Triệu

Kia Carens 1.5G Luxury - 2026

Lắp ráp trong nước, Đen,Máy xăng 1.5 L, Số tự động ...

[TP HCM]
Kia Carens 2026 604 Triệu

Kia Carens 1.5G Luxury - 2026

Lắp ráp trong nước, Trắng,Máy xăng 1.5 L, Số tự động ...

[Hà Nội]
Kia Carens 2026 554 Triệu

Kia Carens 1.5G IVT - 2026

Lắp ráp trong nước, Trắng,Máy xăng 1.5 L, Số tự động ...

[TP HCM]
Kia Carens 2026 639 Triệu

Kia Carens Clavis 1.5G Deluxe - 2026

Lắp ráp trong nước, Xanh,Máy xăng 1.5 L, Số tự động ...

[TP HCM]
Kia Carens 2026 679 Triệu

Kia Carens Clavis 1.5G Luxury - 2026

Lắp ráp trong nước, Đen,Máy xăng 1.5 L, Số tự động ...

[Hà Nội]
Kia Carens 2026 599 Triệu

Kia Carens 1.5G Luxury - 2026

Lắp ráp trong nước, Đen,Máy xăng 1.5 L, Số tự động ...

[TP HCM]
Kia Carens 2026 593 Triệu

Kia Carens 1.5G Luxury - 2026

Lắp ráp trong nước, Trắng,Máy xăng 1.5 L, Số tự động ...

[TP HCM]
Kia Carens 2026 599 Triệu

Kia Carens 1.5G Luxury - 2026

Lắp ráp trong nước, Trắng,Máy xăng 1.5 L, Số tự động ...

[Quảng Ninh]
Kia Carens 2026 599 Triệu

Kia Carens 1.5G Luxury - 2026

Lắp ráp trong nước, Đỏ,Máy xăng 1.5 L, Số tự động ...

[Hà Nội]