Trang chủ » Giá xe ô tô » Giá xe ô tô Mg » 
Giá xe Mg 5

Giá xe MG5 2026: Giá lăn bánh, Thông số và Ưu đãi mới nhất

Hãng xe Morris Garages (MG) ra mắt thị trường mẫu New MG5 mới với công nghệ hiện đại, an toàn và mức giá phổ thông vào ngày 23/09/2023. Đây là phiên bản nâng cấp với thiết kế trẻ trung, công nghệ hiện đại và giá bán rất cạnh tranh, nhắm đến nhóm khách hàng trẻ, yêu thích xe sedan thể thao nhưng có ngân sách phổ thông. MG5 thế hệ mới có 3 phiên bản gồm New MG5 1.5 MT, New MG5 1.5 CVT STD, New MG5 1.5 CVT DELUX. Cả 3 mẫu xe này đều đã có mặt tại Việt Nam với 5 màu sắc khác nhau, 5 năm bảo hành không giới hạn km.

MG5 2026 tại Việt Nam
MG5 Luxury 2026 tại Việt Nam

Giá xe MG5 2026 mới nhất

Phiên bản Giá niêm yết (VNĐ)
New MG 5
New MG5 1.5 MT 399.000.000
New MG5 1.5 CVT STD 459.000.000
New MG5 1.5 CVT DELUX 499.000.000
MG 5
MG5 Standard 1.5 AT 488.000.000
MG5 Luxury 1.5 AT 528.000.000

Giá khuyến mãi MG5 2026 tháng 02/2026

MG Việt Nam đưa ra các chương trình khuyến mãi và ưu đãi hấp dẫn. Để biết thêm thông tin chi tiết về chương trình, quý khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp các đại lý MG trên toàn quốc!

Giá lăn bánh MG5 2026

Giá lăn bánh New MG5 1.5 MT

Khoản phí Lăn bánh ở Hà Nội (đồng) Lăn bánh ở TP HCM (đồng) Lăn bánh ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Lăn bánh ở Hà Tĩnh (đồng) Lăn bánh ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 399.000.000
Phí trước bạ 47.880.000 39.900.000 47.880.000 43.890.000 39.900.000
Phí đăng kiểm 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000

1.000.000

469.260.700 461.280.700 450.260.700 446.270.700 442.280.700

Giá lăn bánh New MG5 1.5 CVT STD

Khoản phí Lăn bánh ở Hà Nội (đồng) Lăn bánh ở TP HCM (đồng) Lăn bánh ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Lăn bánh ở Hà Tĩnh (đồng) Lăn bánh ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 459.000.000
Phí trước bạ 55.080.000 45.900.000 55.080.000 50.490.000 45.900.002
Phí đăng kiểm 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
536.460.700 527.280.700 517.460.700 512.870.700 508.280.700

Giá lăn bánh New MG5 1.5 CVT STD DELUX

Khoản phí Lăn bánh ở Hà Nội (đồng) Lăn bánh ở TP HCM (đồng) Lăn bánh ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Lăn bánh ở Hà Tĩnh (đồng) Lăn bánh ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 499.000.000
Phí trước bạ 59.880.000 49.900.000 59.880.000 54.890.000 49.900.000
Phí đăng kiểm 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
581.260.700 571.280.700 562.260.700 557.270.700 552.280.700

Giá lăn bánh MG5 Standard 1.5 AT

Khoản phí Lăn bánh ở Hà Nội (đồng) Lăn bánh ở TP HCM (đồng) Lăn bánh ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Lăn bánh ở Hà Tĩnh (đồng) Lăn bánh ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 488.000.000
Phí trước bạ 58.560.000 48.800.000 58.560.000 53.680.000 48.800.000
Phí đăng kiểm 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
568.940.700 559.180.700 549.940.700 545.060.700 540.180.700

Giá lăn bánh MG5 Luxury 1.5 AT

Khoản phí Lăn bánh ở Hà Nội (đồng) Lăn bánh ở TP HCM (đồng) Lăn bánh ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Lăn bánh ở Hà Tĩnh (đồng) Lăn bánh ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 528.000.000
Phí trước bạ 63.360.000 52.800.000 63.360.000 58.080.000 52.800.000
Phí đăng kiểm 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
613.740.700 603.180.700 594.740.700 589.460.700 584.180.700

So sánh giá bán của MG5 với đối thủ

Dòng xe MG5 Toyota Corolla Altis Kia K3 Honda Civic Mazda 3 Hyundai Elantra
Giá bán (Triệu đồng) 399 - 528 733 - 870 579 - 689 789 - 999 519 - 719 599 - 799

MG5 có giá bán thấp nhất trong phân khúc, với bản tiêu chuẩn chỉ từ 399 triệu đồng, rẻ hơn nhiều so với các đối thủ. Các đối thủ như Honda Civic và Toyota Corolla Altis có giá cao hơn đáng kể (trên 700 triệu đồng), hướng đến phân khúc cao cấp hơn trong cùng dòng sedan hạng C. Kia K3, Mazda 3 và Hyundai Elantra có giá ở mức trung bình, tuy vẫn cao hơn MG5 khoảng 150 - 225 triệu đồng. Mức chênh lệch lớn cho thấy MG5 định vị là lựa chọn giá rẻ – trang bị tốt, phù hợp với người mua lần đầu hoặc ưu tiên chi phí.

Tin bán xe mg 5 Xem thêm >>

MG 5 2025 320 Triệu

MG 5 1.5 MT - 2025

Nhập khẩu, Đỏ,Máy xăng 1.5 L, Số tay ...

[Hà Nội]
MG 5 2024 319 Triệu

MG 5 1.5 MT - 2024

Nhập khẩu, Đỏ,Máy xăng 1.5 L, Số tay ...

[Hà Nội]
MG 5 2025 320 Triệu

MG 5 1.5 MT - 2025

Nhập khẩu, Trắng,Máy xăng 1.5 L, Số tay ...

[Hà Nội]
MG 5 2024 395 Triệu

MG 5 Standard 1.5 AT - 2024

Nhập khẩu, Trắng,Máy xăng 1.5 L, Số tự động ...

[Hà Nội]
MG 5 2025 310 Triệu

MG 5 1.5 MT - 2025

Nhập khẩu, Trắng,Máy xăng 1.5 L, Số tay ...

[Bắc Ninh]
MG 5 2025 310 Triệu

MG 5 1.5 MT - 2025

Nhập khẩu, Trắng,Máy xăng 1.5 L, Số tay ...

[Bắc Ninh]
MG 5 2025 310 Triệu

MG 5 1.5 MT - 2025

Nhập khẩu, Đỏ,Máy xăng 1.5 L, Số tay ...

[Bắc Ninh]
MG 5 2025 310 Triệu

MG 5 1.5 MT - 2025

Nhập khẩu, Đỏ,Máy xăng 1.5 L, Số tay ...

[Bắc Ninh]
MG 5 2025 310 Triệu

MG 5 1.5 MT - 2025

Nhập khẩu, Đen,Máy xăng 1.5 L, Số tay ...

[Bắc Ninh]
MG 5 2025 320 Triệu

MG 5 1.5 MT - 2025

Nhập khẩu, Đen,Máy xăng 1.5 L, Số tay ...

[Hà Nội]
MG 5 2025 310 Triệu

MG 5 1.5 MT - 2025

Nhập khẩu, Đen,Máy xăng 1.5 L, Số tay ...

[Bắc Ninh]
MG 5 2025 310 Triệu

MG 5 1.5 MT - 2025

Nhập khẩu, Đen,Máy xăng 1.5 L, Số tay ...

[Bắc Ninh]
MG 5 2025 320 Triệu

MG 5 1.5 MT - 2025

Nhập khẩu, Trắng,Máy xăng 1.5 L, Số tay ...

[Hà Nội]
MG 5 2025 320 Triệu

MG 5 1.5 MT - 2025

Nhập khẩu, Đen,Máy xăng 1.5 L, Số tay ...

[Hà Nội]
MG 5 2025 310 Triệu

MG 5 1.5 MT - 2025

Nhập khẩu, Trắng,Máy xăng 1.5 L, Số tay ...

[Bắc Ninh]
MG 5 2025 320 Triệu

MG 5 1.5 MT - 2025

Nhập khẩu, Trắng,Máy xăng 1.5 L, Số tay ...

[Hà Nội]
MG 5 2025 320 Triệu

MG 5 1.5 MT - 2025

Nhập khẩu, Đen,Máy xăng 1.5 L, Số tay ...

[Hà Nội]
MG 5 2024 319 Triệu

MG 5 1.5 MT - 2024

Nhập khẩu, Trắng,Máy xăng 1.5 L, Số tay ...

[Hà Nội]
MG 5 2025 395 Triệu

MG 5 Standard 1.5 AT - 2025

Nhập khẩu, Đen,Máy xăng 1.5 L, Số tự động ...

[Hà Nội]
MG 5 2025 395 Triệu

MG 5 Standard 1.5 AT - 2025

Nhập khẩu, Đen,Máy xăng 1.5 L, Số tự động ...

[Hà Nội]

  •