Giá xe Porsche 2025 lăn bánh kèm Ưu đãi mới nhất
Porsche là một trong những thương hiệu xe ô tô thể thao hạng sang của Đức. Thiết kế đặc trưng, khả năng vận hành mạnh mẽ và có sự tùy biến theo sở thích khách hàng là những ưu điểm nổi bật của xe Porsche. Thông tin Giá bán mới nhất của Porsche được bonbanh.com cập nhất mới nhất như sau.
Bảng giá xe ô tô Porsche tháng 02/2026
- Porsche 718 giá từ 3.850.000.000 VND
- Porsche 911 giá từ 8.870.000.000 VND
- Porsche Taycan giá từ 4.620.000.000 VND
- Porsche Panamera giá từ 6.420.000.000 VND
- Porsche Macan giá từ 3.350.000.000 VND
- Porsche Cayenne giá từ 5.560.000.000 VND
Lưu ý: Tất cả các dòng xe bên dưới có giá tiêu chuẩn bao gồm thuế nhập khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt và thuế giá trị gia tăng. Đối với dòng xe Panamera, Cayenne và Macan, giá tiêu chuẩn bao gồm thêm gói dịch vụ 4 năm bảo dưỡng. Bảng giá, thông số kỹ thuật và hình ảnh có thể thay đổi theo từng thời điểm mà không báo trước.
Tin bán xe porsche Xem thêm >>
Khuyến mãi xe Porsche 2025
Với cam kết hậu mãi tốt nhất thị trường tất cả xe Porsche mới được phân phối chính hãng bởi Porsche Việt Nam sở hữu chế độ bảo hành 4 năm, bao gồm 3 năm Bảo hành xe mới và 1 năm gia hạn bảo hành. Áp dụng điều khoản và điều kiện theo từng gói bảo hành, Porsche 911 hứa hẹn sẽ mang đến những sản phẩm chất lượng vượt trội, công nghệ tiên tiến cho khách hàng Việt, ngoài ra Porsche 911 còn áp dụng chương trình ưu đãi trong tháng 02/2026, cụ thể như sau:
- Bảo dưỡng 4 năm đầu tiên
- Bảo hành đối với các lỗi kỹ thuật liên quan đến chất lượng sản phẩm 1, 2 hay 3 năm, tối đa đến 15 năm hoặc 200.000 km
- Bảo hành màu sơn – 3 năm, không giới hạn cây số.
- Bảo hành thân vỏ – 12 năm, không giới hạn cây số.
- Bảo hành phụ tùng – 2 năm, không giới hạn cây số.
- Dịch vụ hỗ trợ trên đường 24/7 (tham khảo mục Dịch Vụ Hỗ Trợ Lưu Động của Porsche để biết thêm chi tiết)
Bên cạnh việc cung cấp trải nghiệm dịch vụ tối ưu, nếu Quý khách sở hữu xe Porsche có tuổi thọ từ 10 năm trở lên, Quý khách sẽ được hưởng quyền lợi độc quyền Porsche Youngtimer như sau:
– Ưu đãi 20% tất cả phụ tùng thay thế cho việc sửa chữa được tiến hành bởi Porsche Việt Nam*
– Ưu đãi 20% tất cả phụ kiện Tequipment cho xe*
*Chỉ áp dụng cho xe Porsche được quy định và dịch vụ được thực hiện bởi Porsche Việt Nam.
*Không áp dụng đối với các sản phẩm dạng chất lỏng
Ưu đãi Dịch vụ Chăm sóc xe Mùa nóng 31.03 – 15.05.2025
Ưu đãi Dịch vụ Chăm sóc xe Mùa nóng của Porsche giúp bạn yên tâm trên mọi hành trình với gói kiểm tra kỹ thuật kèm công sửa chữa miễn phí, và tùy chọn nâng cấp gói dịch vụ bao gồm kiểm tra và vệ sinh hệ thống lạnh, đảm bảo trải nghiệm lái thoải mái không gián đoạn.
Đặt lịch hẹn từ 31.03 đến 15.05.2025 để nhận quà tặng cùng đặc quyền hấp dẫn từ một số sản phẩm Phụ kiện Tequipment và Bộ sưu tập Phong cách sống Porsche.
Gói dịch vụ Cơ bản
- Miễn phí kiểm tra kỹ thuật
- Miễn phí vệ sinh và hút bụi xe
- Miễn phí nhân công sửa chữa khắc phục lỗi được phát hiện thông qua kiểm tra kỹ thuật.
Lưu ý:
Không áp dụng cho các dịch vụ như Đồng Sơn, Kiểm tra Định kỳ, Chăm sóc làm đẹp xe, Vệ sinh
hệ thống lạnh, Vệ sinh Xú-páp, Lốp xe, Cân chỉnh bánh xe và các dịch vụ không liên quan khác.
Gói dịch vụ Nâng cao
- Miễn phí kiểm tra kỹ thuật
- Miễn phí vệ sinh và hút bụi xe
- Kiểm tra và nạp thêm ga cho hệ thống điều hòa
- Vệ sinh hệ thống điều hòa và khử khuẩn khoang nội thất
- Tặng 01 dung dịch vệ sinh màn hình
- Miễn phí nhân công sửa chữa khắc phục lỗi được phát hiện thông qua kiểm tra kỹ thuật.
Lưu ý:
Không áp dụng cho các dịch vụ như Đồng Sơn, Kiểm tra Định kỳ, Chăm sóc làm đẹp xe, Vệ sinh
hệ thống lạnh, Vệ sinh Xú-páp, Lốp xe, Cân chỉnh bánh xe và các dịch vụ không liên quan khác.
Ưu đãi
- 10% cho dịch vụ dán phim cách nhiệt
- 15% cho Sáp thơm Porsche
- 15% cho túi giữ lạnh 12V 14 lít
- 15% cho bình giữ nhiệt
- 15% cho túi đựng bình giữ nhiệt
- 25% cho bộ sưu tập gồm bình giữ nhiệt và túi đựng.
*Liên hệ đại lý Porsche để biết thông tin chi tiết
Giá xe Porsche 718
Porsche 718 là dòng xe mang đậm phong cách thể thao có thiết kế gọn nhẹ, tối ưu về mặt khí động học.Tổng thể các chiều dài x rộng x cao của Porsche 718 Cayman là 4.379 x 1.801 x 1.295 mm và chiều dài cơ sở là 2.475 mm. Trong khi đó phiên bản Boxster lại có chiều cao khiêm tốn hơn đôi chút là 1.281 mm.
Xe có 2 tùy chọn động cơ bao gồm: Động cơ tăng áp 4 xi-lanh đối đỉnh có dung tích 2.0L, đạt công suất tối đa 300 mã lực tại 6.500 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại đạt 380Nm tại 1.950-4.500 vòng/phút. Đặc biệt, ở phiên bản S, xe sở hữu khối động cơ tăng áp xy-lanh đối đỉnh với cấu trúc tua-bin biến thiên (VTG), dung tích 2.5 L có thể sản sinh công suất lên đến 350 mã lực, mô men xoắn cực đại đạt 420 Nm tại 1.900- 4.500 vòng/phút.
- Porsche 718 Cayman : 3.850.000.000 VNĐ
- Porsche 718 Cayman S: 4.770.000.000 VNĐ
- Porsche 718 Cayman Style Edition: 4.260.000.000 VNĐ
- Porsche 718 Boxster: 3.960.000.000 VNĐ
- Porsche 718 Boxster S: 4.880.000.000 VNĐ
- Porsche 718 Boxster Style Edition: 4.380.000.000 VNĐ
Giá lăn bánh Porsche 718
| Bảng giá xe Porsche 718 2025 tháng 02/2026 (Đơn vị: VND) |
||||
|---|---|---|---|---|
| Phiên bản | Giá niêm yết | Giá lăn bánh tại Hà Nội | Giá lăn bánh tại Tp Hồ Chí Minh | Giá lăn bánh Tỉnh khác |
| Porsche 718 Cayman | 3.850.000.000 | 4.334.380.700 | 4.257.380.700 | 4.238.380.700 |
| Porsche 718 Cayman S | 4.770.000.000 | 5.364.780.700 | 5.269.380.700 | 5.250.380.700 |
| Porsche 718 Cayman Style Edition | 4.260.000.000 | 4.793.580.700 | 4.708.380.700 | 4.689.380.700 |
| Porsche 718 Boxster | 3.960.000.000 | 4.457.580.700 | 4.378.380.700 | 4.359.380.700 |
| Porsche 718 Boxster S | 4.880.000.000 | 5.487.980.700 | 5.390.380.700 | 5.391.380.700 |
| Porsche 718 Boxster Style Edition | 4.380.000.000 | 4.928.980.700 | 4.840.380.700 | 4.840.380.700 |
Giá xe Porsche 911
Porsche 911 là cái tên kỳ cựu với bề dày 56 năm lịch sử. Trải qua nhiều thăng trầm nhưng sản phẩm này chưa bao giờ đánh mất vị thế và vẫn luôn là niềm tự hào của Porsche.
Ở thế hệ mới nhất, xe vẫn mang trong mình những đường nét đậm chất Porsche với sự mềm mại đầy mê hoặc. Thiết kế ngoại thất Porsche 911 mang đậm dấu ấn của những chiếc xe đua công thức 1. Trong khi đó, nội thất Porsche 911 2025 đậm chất xe thể thao, ghế ngồi tựa hơi ôm bọc da sang trọng cùng những tiện nghi hàng đầu hiện nay.
Porsche 911 có các biến thể là 911 Carrera, 911 Tagar và 911 Turbo, mỗi biến thể lại có các phiên bản khác nhau với giá bán cụ thể như sau:
- 911 Carrera: 8.870.000.000 VND
- 911 Carrera T: 9.770.000.000 VND
- 911 Carrera S: 10.300.000.000 VND
- 911 Carrera GTS: 13.200.000.000 VND
- 911 Carrera 4 GTS: 13.590.000.000 VND
- 911 Carrera Cabriolet: 9.640.000.000 VND
- 911 Carrera S Cabriolet: 11.140.000.000 VND
- 911 Carrera T Cabriolet: 10.590.000.000 VND
- 911 Carrera GTS Cabriolet: 14.170.000.000 VND
- 911 Carrera 4 GTS Cabriolet: 14.540.000.000 VND
- 911 Targa 4 GTS: 14.540.000.000 VND
Giá lăn bánh Porsche 911
| Bảng giá xe Porsche 911 2025 (Đơn vị: VND) |
||||
|---|---|---|---|---|
| Phiên bản | Giá niêm yết | Giá lăn bánh ở Hà Nội | Giá lăn bánh ở Tp Hồ Chí Minh | Giá lăn bánh ở Tỉnh khác |
| 911 Carrera | 8.870.000.000 | 9.956.780.700 | 9.779.380.700 | 9.760.380.700 |
| 911 Carrera T | 9.770.000.000 | 10.964.780.700 | 10.769.380.700 | 10.750.380.700 |
| 911 Carrera S | 10.300.000.000 | 11.558.380.700 | 11.352.380.700 | 11.333.380.700 |
| 911 Carrera GTS | 13.200.000.000 | 14.806.380.700 | 14.542.380.700 | 14.523.380.700 |
| 911 Carrera 4 GTS | 13.590.000.000 | 15.243.180.700 | 14.971.380.700 | 14.952.380.700 |
| 911 Carrera Cabriolet | 9.640.000.000 | 10.819.180.700 | 10.626.380.700 | 10.607.380.700 |
| 911 Carrera S Cabriolet | 11.140.000.000 | 12.499.180.700 | 12.276.380.700 | 12.257.380.700 |
| 911 Carrera T Cabriolet | 10.590.000.000 | 11.883.180.700 | 11.671.380.700 | 11.652.380.700 |
| 911 Carrera GTS Cabriolet | 14.170.000.000 | 15.892.780.700 | 15.609.380.700 | 15.590.380.700 |
| 911 Carrera 4 GTS Cabriolet | 14.540.000.000 | 16.307.180.700 | 16.016.380.700 | 15.997.380.700 |
| 911 Targa 4 GTS | 14.540.000.000 | 16.307.180.700 | 16.016.380.700 | 15.997.380.700 |
Giá xe Porsche Taycan
Porsche Taycan là mẫu xe điện đầu tiên được Porsche phân phối chính hãng tại Việt Nam. Tổng thể, Taycan khá tương đồng với Panamera về kiểu dáng. Các đường nét ngoại thất trên Taycan được làm thể thao và hiện đại trong khi không gian nội thất cũng hiện đại hơn hẳn các mẫu xe khác trong gia đình Porsche.
Porsche Taycan được phân phối tại Việt Nam với 4 phiên bản gồm Taycan 4, Taycan 4S, Taycan Turbo và Taycan Turbo S với giá bán chi tiết như sau:
- Taycan: 4.620.000.000 VND
- Taycan 4S: 5.500.000.000 VND
- Taycan Turbo: 7.460.000.000 VND
- Taycan Turbo S: 8.690.000.000 VND
- Taycan Turbo GT: 9.510.000.000 VND
- Taycan 4 Cross Turismo: 5.060.000.000 VND
- Taycan 4S Cross Turismo: 5.710.000.000 VND
- Taycan Turbo Cross Turismo: 7.510.000.000 VND
Giá lăn bánh Porsche Taycan
| Bảng giá xe Porsche Taycan 2025 tháng 02/2026 (Đơn vị: Triệu Đồng) |
||||
|---|---|---|---|---|
| Phiên bản | Giá niêm yết | Giá lăn bánh ở Hà Nội | Giá lăn bánh ở Tp Hô Chí Minh | Giá lăn bánh ở Tỉnh khác |
| Taycan | 4.620.000.000 | 5.196.780.700 | 5.104.380.700 | 5.085.380.700 |
| Taycan 4S | 5.500.000.000 | 6.182.380.700 | 6.072.380.700 | 6.053.380.700 |
| Taycan Turbo | 7.460.000.000 | 8.377.580.700 | 8.228.380.700 | 8.209.380.700 |
| Taycan Turbo S | 8.690.000.000 | 9.755.180.700 | 9.581.380.700 | 9.562.380.700 |
| Taycan Turbo GT | 9.510.000.000 | 10.673.580.700 | 10.483.380.700 | 10.464.380.700 |
| Taycan 4 Cross Turismo | 5.060.000.000 | 5.689.580.700 | 5.588.380.700 | 5.569.380.700 |
| Taycan 4S Cross Turismo | 5.710.000.000 | 6.417.580.700 | 6.303.380.700 | 6.284.380.700 |
| Taycan Turbo Cross Turismo | 7.510.000.000 | 8.433.580.700 | 8.283.380.700 | 8.264.380.700 |
Giá xe Porsche Panamera
Panamera là mẫu sedan thể thao cỡ lớn với những đường nét ngoại hình đặc trưng của Porsche. Panamera 2025 là thế hệ thứ 2 của mẫu xe Porsche Panamera vốn ra mắt lần đầu vào năm 2009. Xe sau khi ra mắt được xem là đối thủ cạnh tranh xứng tầm của Mercedes AMG GT Coupe.
Porsche Panamera vận hành dựa trên 2 động cơ V6 và V8 quen thuộc, gọn nhẹ và tích hợp hệ thống van biến thiên hiện đại. Bản 4.0L V8 trên Panamera tiêu chuẩn có thể sản sinh 550 mã lực và 770 Nm, trong khi bản với cấu hình V6 chỉ là 330 mã lực, 450 Nm. Các bản 4S cho 440 mã lực, 550 Nm. Tất cả kết hợp với hộp số tự động 8 cấp ly hợp kép.
- Panamera 6.420.000.000 VND
- Panamera GTS 11.440.000.000 VND
Giá lăn bánh Porsche Panamera
| Phiên bản | Giá xe | Giá lăn bánh | ||
| Hà Nội | TP.HCM | Tỉnh khác | ||
| Panamera | 6.420.000.000 | 7.212.780.700 | 7.084.380.700 | 7.065.380.700 |
| Panamera GTS | 11.440.000.000 | 12.835.180.700 | 12.606.380.700 | 12.587.380.700 |
Giá xe Porsche Macan
Porsche Macan được trình làng vào năm 2014 trong phân khúc xe gầm cao có kích thước nhỏ cho đô thị. Hiện tại, Macan còn có thêm lựa chọn crossover cỡ nhỏ hạng sang cho khách hàng và là dòng SUV/crossover bán chạy nhất của Porsche trong những năm gần đây. Kể từ khi ra mắt đến nay, đã bán được hơn 350.000 chiếc xe trên toàn thế giới. Đối thủ của Porsche Macan gồm Mercedes-Benz GLC, BMW X4 hay Audi Q5.
Macan có rất nhiều những biến thể như: Macan, Macan S, Macan Turbo, Macan GTS. Ở thế hệ 2025 mới nhất, những đường nét chủ đạo vẫn là mềm mại, uyển chuyển nhưng không kém phần linh hoạt. Porsche Macan phiên bản mới có diện mạo rất ấn tượng với nhiều sự lựa chọn về độ lớn của những bộ khung gầm.
Macan được trang bị động cơ 2.0L hoặc 3.0L tùy phiên bản với công suất tối đa dao động từ 252 mã lực đến 434 mã lực, mô men xoắn cực đại từ 370 nm đến 550 Nm. Đều kết hợp với hộp số tự động 7 cấp cho khả năng sang số linh hoạt.
- Macan: 3.350.000.000 VND
- Macan T: 3.570.000.000 VND
- Macan S: 4.400.000.000 VND
- Macan GTS: 5.340.000.000 VND
- Macan thuần điện: 3.480.000.000 VND
- Macan 4 thuần điện: 3.630.000.000 VND
- Macan 4S thuần điện: 4.230.000.000 VND
- Macan Turbo thuần điện: 5.860.000.000 VND
Giá lăn bánh Porsche Macan
|
Bảng giá xe Porsche Macan mới nhất 02/2026 (Đơn vị tính: VND) |
||||
|---|---|---|---|---|
| Phiên bản | Giá niêm yết | Giá lăn bánh ở Hà Nội | Giá lăn bánh ở Hồ Chí Minh | Giá lăn bánh ở Tỉnh khác |
| Macan | 3.350.000.000 | 3.774.380.700 | 3.707.380.700 | 3.688.380.700 |
| Macan T | 3.570.000.000 | 4.020.780.700 | 3.949.380.700 | 3.930.380.700 |
| Macan S | 4.400.000.000 | 4.950.380.700 | 4.862.380.700 | 4.843.380.700 |
| Macan GTS | 5.340.000.000 | 6.003.180.700 | 5.896.380.700 | 5.877.380.700 |
| Macan thuần điện | 3.480.000.000 | 3.919.980.700 | 3.850.380.700 | 3.831.380.700 |
| Macan 4 thuần điện | 3.630.000.000 | 4.087.980.700 | 4.015.380.700 | 3.996.380.700 |
| Macan 4S thuần điện | 4.230.000.000 | 4.759.980.700 | 4.675.380.700 | 4.656.380.700 |
| Macan Turbo thuần điện | 5.860.000.000 | 6.585.580.700 | 6.468.380.700 | 6.449.380.700 |
Giá xe Porsche Cayenne
Cayenne là mẫu SUV hạng sang cỡ trung vô cùng thành công của Porsche. Kể từ lần đầu tiên ra mắt từ năm 2002 cho tới nay, thương hiệu tới từ nước Đức đã bán được gần 1 triệu mẫu xe này. Đối thủ của Porsche Cayenne là BMW X5-X6, Mercedes GLE Class, Range Rover Discovery, Infiniti QX70, Maserati Levante…
Porsche Cayenne 2025 được trang bị động cơ V6 tăng áp 340 mã lực, bản Cayenne S động cơ tăng áp kép sản sinh 440 mã lực, và động cơ V8 tăng áp kép 4.0 công suất 550 mã lực trên bản Turbo giúp tăng tốc từ 0 lên 100km chỉ mất 4,1s.
- Porsche Cayenne: 5.560.000.000 đồng
- Porsche Cayenne S: 7.770.000.000 đồng
- Porsche Cayenne GTS: 9.180.000.000 đồng
- Porsche Cayenne Turbo GT: 14.360.000.000 đồng
- Porsche Cayenne Coupé: 5.810.000.000 đồng
- Porsche Cayenne S Coupé: 8.070.000.000 đồng
- Porsche Cayenne GTS Coupé: 9.420.000.000 đồng
Giá lăn bánh Porsche Cayenne
|
Bảng giá xe Porsche Cayenne mới nhất 02/2026 (Đơn vị tính: VND) |
||||
|---|---|---|---|---|
| Phiên bản | Giá niêm yết | Giá lăn bánh ở Hà Nội | Giá lăn bánh ở Hồ Chí Minh | Giá lăn bánh ở Tỉnh khác |
| Porsche Cayenne | 5.560.000.000 | 6.249.580.700 | 6.138.380.700 | 6.119.380.700 |
| Porsche Cayenne S | 7.770.000.000 | 8.724.780.700 | 8.569.380.700 | 8.550.380.700 |
| Porsche Cayenne GTS | 9.180.000.000 | 10.303.980.700 | 10.120.380.700 | 10.101.380.700 |
| Porsche Cayenne Coupé | 5.810.000.000 | 6.529.580.700 | 6.413.380.700 | 6.394.380.700 |
| Porsche Cayenne S Coupé | 8.070.000.000 | 9.060.780.700 | 8.899.380.700 | 8.880.380.700 |
| Porsche Cayenne GTS Coupé | 9.420.000.000 | 10.572.780.700 | 10.384.380.700 | 10.365.380.700 |
| Porsche Cayenne Turbo GT | 14.360.000.000 | 16.105.580.700 | 15.818.380.700 | 15.799.380.700 |
Bảng giá trên là giá niêm yết của hãng, để có giá tốt nhất cũng như những trương trình khuyến mãi mới nhất, quý khách vui lòng liên hệ với các đại lý hoặc nhân viên tư vấn ô tô Porsche trên bonbanh.com.

Thông báo: Trình duyệt của bạn không hỗ trợ Cookie hoặc đang tắt Cookie. Để chạy được các chức năng trên bonbanh.com trình duyệt của bạn cần phải bật Cookie !