Giá xe Suzuki Swift 2026: Giá lăn bánh, Thông số và Ưu đãi mới nhất
Suzuki Swift thuộc phân khúc Hatchback hạng B được nhập khẩu từ Thái Lan. Tháng 05/2026, Suzuki Việt Nam chính thức giới thiệu mẫu New Swift 2026 thế hệ thứ tư với điểm điểm nhấn là sử dụng hệ thống mild hybrid. Với phiên bản mới này, Giá xe Suzuki Swift tăng nhẹ và có nhiều thay đổi toàn diện về thiết kế, công nghệ và khả năng vận hành.
Suzuki Swift sẽ cạnh tranh trong phân khúc Hatchback hạng B cùng với Toyota Yaris, Mazda 2 Sport, Honda Jazz tại thị trường Việt Nam.
Giá xe Suzuki Swift 2026
Kể từ lần đầu tiên ra mắt vào năm 2006, doanh số tích lũy của Suzuki Swift trên toàn cầu đã vượt mốc 7 triệu chiếc, là mẫu xe chiến lược toàn cầu đầu tiên của Suzuki trong phân khúc xe cỡ nhỏ. Với phiên bản mới này, hãng phân phối 2 phiên bản màu sắc với giá bán như sau:
| Phiên bản | Giá niêm yết |
| Suzuki Swift 1 tông màu | 569.000.000 VNĐ |
| Suzuki Swift 2 tông màu | 577.000.000 VNĐ |
Giá Khuyến mãi Suzuki Swift 2026
Chính sách bảo hành lên tới 8 năm hoặc 160.000 km cho pin Lithium-Ion
Ngoài ra, mỗi đại lý sẽ có thêm chương trình ưu đãi thêm dành cho khách hàng của mình, quý khách vui lòng liên hệ đến các đại lý Suzuki gần nhất để được hỗ trợ chi tiết.
Tin bán xe suzuki swift Xem thêm >>
Giá lăn bánh Suzuki Swift 2026
Giá trên mới chỉ là giá bán niêm yết mà hãng xe đưa ra cho các đại lý ô tô, để chiếc xe lăn bánh ở trên đường thì quý khách còn cần phải bỏ ra thêm các chi phí dưới đây:
- Phí trước bạ: 12 % đối với Hà Nội, 11% đối với tỉnh Hà Tĩnh, 10% đối với TP HCM và các tỉnh khác
- Phí đăng ký biển số: 20 triệu ở Hà Nội, TP HCM, các tỉnh thành khác 1 triệu đồng
- Phí bảo trì đường bộ: 1.560 triệu
- Phí đăng kiểm: 340 ngàn
- Bảo hiểm trách nhiệm dân sự: 480.700 đồng
Giá lăn bánh Suzuki Swift 1 tông màu 2026
|
Khoản phí |
Lăn bánh ở Hà Nội (đồng) |
Lăn bánh ở TP HCM (đồng) |
Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Sơn La, Cần Thơ (đồng) |
Hà Tĩnh (đồng) |
Lăn bánh ở tỉnh khác (đồng) |
|
Giá niêm yết |
569.000.000 |
569.000.000 |
569.000.000 |
569.000.000 |
569.000.000 |
|
Phí trước bạ |
68.280.000 |
56.900.000 |
68.280.000 |
62.590.000 |
56.900.000 |
|
Phí đăng kiểm |
340.000 |
340.000 |
340.000 |
340.000 |
340.000 |
|
Phí bảo trì đường bộ |
1.560.000 |
1.560.000 |
1.560.000 |
1.560.000 |
1.560.000 |
|
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự |
480.700 |
480.700 |
480.700 |
480.700 |
480.700 |
|
Phí biển số |
20.000.000 |
20.000.000 |
1.000.000 |
1.000.000 |
1.000.000 |
|
Chi phí lăn bánh |
659.660.700 | 648.280.700 | 640.660.700 | 634.970.700 | 629.280.700 |
Giá lăn bánh Suzuki Swift 2 tông màu 2026
|
Khoản phí |
Lăn bánh ở Hà Nội (đồng) |
Lăn bánh ở TP HCM (đồng) |
Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Sơn La, Cần Thơ (đồng) |
Hà Tĩnh (đồng) |
Lăn bánh ở tỉnh khác (đồng) |
|
Giá niêm yết |
577.000.000 |
577.000.000 |
577.000.000 |
577.000.000 |
577.000.000 |
|
Phí trước bạ |
69.240.000 |
57.700.000 |
69.240.000 |
63.470.000 |
57.700.000 |
|
Phí đăng kiểm |
340.000 |
340.000 |
340.000 |
340.000 |
340.000 |
|
Phí bảo trì đường bộ |
1.560.000 |
1.560.000 |
1.560.000 |
1.560.000 |
1.560.000 |
|
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự |
480.700 |
480.700 |
480.700 |
480.700 |
480.700 |
|
Phí biển số |
20.000.000 |
20.000.000 |
1.000.000 |
1.000.000 |
1.000.000 |
|
Chi phí lăn bánh |
668.620.700 | 657.080.700 | 649.620.700 | 643.850.700 | 638.080.700 |
Giá xe Suzuki Swift với đối thủ cùng phân khúc
Là mẫu xe Hatchback hạng B, đối thủ của Suzuki Swift bao gồm Toyota Yaris, Mazda 2 Hatchback,..
|
Tên xe |
Giá xe Suzuki Swift |
|||
|
Giá bán từ (đồng) |
569.000.000 |
527.000.000 |
668.000.000 |
|
Xem thêm: Chi tiết thông tin xe Suzuki Swift
Ưu và nhược điểm xe Suzuki Swift
Ưu điểm
- Thiết kế trẻ trung, cá tính
- Kích thước nhỏ gọn, di chuyển linh hoạt trong phố
- Vô lăng và đồng hồ thể thao, đẹp mắt
- Không gian nội thất rộng thoáng so với kích thước
- Khung gầm vững chắc, ổn định
- Tiết kiệm nhiên liệu với động cơ mild hybrid
- Được trang bị hệ thống hỗ trợ lái xe an toàn Suzuki (ADAS)
Nhược điểm
- Kích thước xe nhỏ nên hàng ghế sau chỉ thoải mái cho 2 người ngồi
- Khả năng tăng tốc từ 60 km/h trở lên hơi chậm và có tiếng ồn lớn
- Tiếng gió và tiếng lốp vọng nhiều khi chạy tốc độ cao

Thông báo: Trình duyệt của bạn không hỗ trợ Cookie hoặc đang tắt Cookie. Để chạy được các chức năng trên bonbanh.com trình duyệt của bạn cần phải bật Cookie !