Trang chủ » Giá xe ô tô » Giá xe ô tô Toyota » 
Giá xe Toyota Raize

Giá xe Toyota Raize 2026 lăn bánh mới nhất

Tháng 08/2026, Giá xe Toyota Raize được niêm yết từ 510 triệu đồng. Toyota Raize được nhập khẩu Indonesia và mẫu SUV đô thị hạng A+/B- này là sản phẩm xe gầm cao cỡ nhỏ mới nhất được Toyota ra mắt thị trường Việt Nam.

Toyota Raize 2026
Toyota Raize 2026

Đối thủ cạnh tranh với Toyota Raize tại thị trường Việt Nam có thể kể đến như Kia Sonet, Hyundai Venue và mẫu xe điện VinFast VF6

Giá xe Toyota Raize 2026

Toyota Raize 2026 với giá bán chính thức như sau:

Phiên bản Màu sắc Giá niêm yết
Toyota Raize 1.0 CVT Một tông màu: Đỏ, Đen 510.000.000 VND
Toyota Raize 1.0 CVT Trắng ngọc trai 518.000.000 VND
Toyota Raize 1.0 CVT Hai tông màu: Trắng/Đen, Xanh ngọc lam/Đen, Đỏ/Đen, Vàng/Đen 522.000.000 VND

Xem thêm: Tin bán xe Toyota Raize giá tốt

Giá lăn bánh Toyota Raize 2026

Ngoài chi phí phải trả cho các đại lý bán xe chủ sở hữu xe còn phải hoàn thành các loại thuế phí như:phí trước bạ, phí đăng kiểm, phí bảo trì đường bộ, phí biển số, bảo hiểm trách nhiệm dân sự và bảo hiểm vật chất xe,...

Giá lăn bánh phiên bản Toyota Raize một tông màu (Đỏ, Đen)

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 510.000.000 510.000.000 510.000.000 510.000.000 510.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh phiên bản Toyota Raize màu Trắng ngọc trai

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 518.000.000 518.000.000 518.000.000 518.000.000 518.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
602.540.700 592.180.700 583.540.700 578.360.700 573.180.700

Giá lăn bánh phiên bản Toyota Raize hai tông màu

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 522.000.000 522.000.000 522.000.000 522.000.000 522.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
607.020.700  596.580.700 588.020.700 582.800.700 577.580.700

So sánh giá xe Toyota Raize với đối thủ cạnh tranh

Dòng xe Giá xe Toyota Raize Giá xe Kia Sonet Giá xe Hyundai Venue
Giá bán từ 510.000.000 489.000.000 499.000.000

Ưu nhược điểm của Toyota Raize

Ưu điểm

  • Là dòng xe nhập khẩu
  • Giá cả hợp lý
  • Thiết kế đẹp, thời trang
  • Nhiều màu sắc ngoại thất
  • Trang bị an toàn cao

Nhược điểm

  • Động cơ yếu
  • Cách âm kém
  • Chất liệu hoàn thiện chưa cao
  • Không có hệ thống kiểm soát hành trình
  • Không có cửa gió điều hòa hàng ghế sau

Nhìn chung, trong phân khúc giá rẻ thì Toyota Raize có đầy đủ tiện nghi và rất nên mua. Tuy nhiên, xe còn một số hạn chế nhỏ nên không được đánh giá cao trong những hành trình dài mà chỉ hợp với đô thị.

Tin bán xe toyota raize Xem thêm >>

Toyota Raize 2026 502 Triệu

Toyota Raize G 1.0 CVT - 2026

Nhập khẩu, Trắng,Máy xăng 1.0 L, Số tự động ...

[TP HCM]
Toyota Raize 2026 502 Triệu

Toyota Raize G 1.0 CVT - 2026

Nhập khẩu, Xanh,Máy xăng 1.0 L, Số tự động ...

[TP HCM]
Toyota Raize 2025 480 Triệu

Toyota Raize G 1.0 CVT - 2025

Nhập khẩu, Trắng,Máy xăng 1.0 L, Số tự động ...

[Hà Nội]
Toyota Raize 2026 456 Triệu

Toyota Raize G 1.0 CVT - 2026

Nhập khẩu, Trắng,Máy xăng 1.0 L, Số tự động ...

[Hà Nội]
Toyota Raize 2026 500 Triệu

Toyota Raize G 1.0 CVT - 2026

Nhập khẩu, Đỏ,Máy xăng 1.0 L, Số tự động ...

[Hà Nội]
Toyota Raize 2026 485 Triệu

Toyota Raize G 1.0 CVT - 2026

Nhập khẩu, Đỏ,Máy xăng 1.0 L, Số tự động ...

[Hà Nội]
Toyota Raize 2026 485 Triệu

Toyota Raize G 1.0 CVT - 2026

Nhập khẩu, Đỏ,Máy xăng 1.0 L, Số tự động ...

[Hà Nội]
Toyota Raize 2026 450 Triệu

Toyota Raize G 1.0 CVT - 2026

Nhập khẩu, Đỏ,Máy xăng 1.0 L, Số tự động ...

[Hà Nội]
Toyota Raize 2026 488 Triệu

Toyota Raize G 1.0 CVT - 2026

Nhập khẩu, Trắng,Máy xăng 1.0 L, Số tự động ...

[TP HCM]
Toyota Raize 2026 450 Triệu

Toyota Raize G 1.0 CVT - 2026

Nhập khẩu, Trắng,Máy xăng 1.0 L, Số tự động ...

[Hà Nội]
Toyota Raize 2026 490 Triệu

Toyota Raize G 1.0 CVT - 2026

Nhập khẩu, Đỏ,Máy xăng 1.0 L, Số tự động ...

[Hòa Bình]
Toyota Raize 2026 510 Triệu

Toyota Raize G 1.0 CVT - 2026

Nhập khẩu, Trắng,Máy xăng 1.0 L, Số tự động ...

[Vĩnh Phúc]
Toyota Raize 2026 478 Triệu

Toyota Raize G 1.0 CVT - 2026

Nhập khẩu, Đen,Máy xăng 1.0 L, Số tự động ...

[Hà Nội]
Toyota Raize 2026 475 Triệu

Toyota Raize G 1.0 CVT - 2026

Nhập khẩu, Trắng,Máy xăng 1.0 L, Số tự động ...

[Hà Nội]
Toyota Raize 2026 477 Triệu

Toyota Raize G 1.0 CVT - 2026

Nhập khẩu, Đỏ,Máy xăng 1.0 L, Số tự động ...

[Hà Nội]
Toyota Raize 2026 503 Triệu

Toyota Raize G 1.0 CVT - 2026

Nhập khẩu, Trắng,Máy xăng 1.0 L, Số tự động ...

[Hà Nội]
Toyota Raize 2026 475 Triệu

Toyota Raize G 1.0 CVT - 2026

Nhập khẩu, Đỏ,Máy xăng 1.0 L, Số tự động ...

[Hà Nội]
Toyota Raize 2026 475 Triệu

Toyota Raize G 1.0 CVT - 2026

Nhập khẩu, Đỏ,Máy xăng 1.0 L, Số tự động ...

[Hà Nội]
Toyota Raize 2026 488 Triệu

Toyota Raize G 1.0 CVT - 2026

Nhập khẩu, Trắng,Máy xăng 1.0 L, Số tự động ...

[Hà Nội]
Toyota Raize 2026 503 Triệu

Toyota Raize G 1.0 CVT - 2026

Nhập khẩu, Trắng,Máy xăng 1.0 L, Số tự động ...

[TP HCM]