Trang chủ » Giá xe ô tô » Giá xe ô tô Vinfast » 
Giá xe Vinfast Fadil

Giá xe VinFast Fadil mới nhất

VinFast Fadil là cái tên được nhắc khá nhiều trong thời gian vừa qua. Hầu hết các chủ đề đều bàn luận về vấn đề Fadil có gì mà lại có giá bán cao hơn so với các đối thủ? Và liệu có nên mua VinFast Fadil hay không? Để giải đáp những thắc mắc này bonbanh.com xin mời quý độc giả tham khảo bài viết dưới đây.

Giá Vinfast Fadil bao nhiêu?

Năm 2022, VinFast Fadil có chút điều chỉnh về giá. Cụ thể giá xe ô tô Fadil:

  • Phiên bản VinFast Fadil tiêu chuẩn: 382.000.000 VND
  • Phiên bản VinFast Fadil nâng cao: 413.000.000 VND
  • Phiên bản VinFast Fadil cao cấp: 449.000.000 VND

Giá xe Vinfast Fadil lăn bánh

Ngoài số tiền phải trả cho các đại lý khi mua xe VinFast Fadil, chủ sở hữu còn phải nộp các loại phí thuế theo luật của nhà nước như sau:

  • Phí trước bạ: 0 % (hỗ trợ hết tháng 01/2022)
  • Phí biển số: 20 triệu tại Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh, các tỉnh khác 1 triệu
  • Phí đăng kiểm: 340 ngàn đồng
  • Phí bảo trì đường bộ 1 năm là 1 triệu 560 đồng
  • Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 đồng

Giá lăn bánh xe VinFast Fadil 2022 bản Tiêu chuẩn

 Theo quy định của nhà nước, đối với xe sản xuất và lắp ráp trong nước từ ngày 1/12/2021 đến hết ngày 31/5/2022 sẽ được giảm 50% phí trước bạ. Vậy nên giá lăn bánh  sẽ được tính như sau:

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 382.500.000 382.500.000 382.500.000 382.500.000 382.500.000
Phí trước bạ (Giảm 50%) 22.950.000 19.125.000 22.950.000 21.037.500 19.125.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000   1.000.000 1.000.000
Giá lăn bánh 427.830.700 423.995.700 408.830.700 406.918.700 405.005.700

Giá lăn bánh xe VinFast Fadil 2022 bản Nâng cao

 Tháng 01/2022 Vinfast tặng 100% lệ phí trước bạ và theo quy định của nhà nước, đối với xe sản xuất và lắp ráp trong nước từ ngày 1/12/2021 đến hết ngày 31/5/2022 sẽ được giảm 50% phí trước bạ. Vậy nên giá lăn bánh  sẽ được tính như sau:

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 413.100.000 413.100.000 413.100.000 413.100.000 413.100.000
Phí trước bạ (Giảm 50%) 24.786.000 20.655.000 24.786.000 22.720.500 20.655.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 2.000.000 2.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Giá lăn bánh 460.266.700 456.125.700 441.266.700 439.201.200 437.135.700

Giá lăn bánh xe VinFast Fadil 2022 bản Cao Cấp

 Theo quy định của nhà nước, đối với xe sản xuất và lắp ráp trong nước từ ngày 1/12/2021 đến hết ngày 31/5/2022 sẽ được giảm 50% phí trước bạ. Vậy nên giá lăn bánh  sẽ được tính như sau:

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 449.100.000 449.100.000 449.100.000 449.100.000 449.100.000
Phí trước bạ (Giảm 50%) 26.946.000 22.455.000 26.946.000 24.700.500 22.455.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 2.000.000 2.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Giá lăn bánh 498.426.700 493.925.700 479.426.700 477.181.200 474.935.700

Xem thêm giá xe Vinfast Fadil cũ

Tin bán xe Xem thêm >>

413 Triệu

VinFast Fadil 1.4 AT Plus - 2021

Lắp ráp trong nước, Đen,Máy xăng 1.4 L, Số tự động ...

[Hậu Giang]
413 Triệu

VinFast Fadil 1.4 AT Plus - 2021

Lắp ráp trong nước, Đỏ,Máy xăng 1.4 L, Số tự động ...

[TP HCM]
449 Triệu

VinFast Fadil 1.4 AT Premium - 2021

Lắp ráp trong nước, Xám,Máy xăng 1.4 L, Số tự động ...

[Hà Nam]
382 Triệu

VinFast Fadil 1.4 AT - 2021

Lắp ráp trong nước, Xanh,Máy xăng 1.4 L, Số tự động ...

[TP HCM]
336 Triệu

VinFast Fadil 1.4 AT - 2021

Lắp ráp trong nước, Xanh,Máy xăng 1.4 L, Số tự động ...

[Hà Nội]
382 Triệu

VinFast Fadil 1.4 AT - 2021

Lắp ráp trong nước, Trắng,Máy xăng 1.4 L, Số tự động ...

[Hà Nội]
362 Triệu

VinFast Fadil 1.4 AT - 2021

Lắp ráp trong nước, Xanh,Máy xăng 1.4 L, Số tự động ...

[Ninh Bình]
413 Triệu

VinFast Fadil Nâng cao 1.4 AT - 2022

Lắp ráp trong nước, Đỏ,Máy xăng 1.4 L, Số tự động ...

[Hà Nội]
413 Triệu

VinFast Fadil 1.4 AT Plus - 2021

Lắp ráp trong nước, Đỏ,Máy xăng 1.4 L, Số tự động ...

[Đồng Nai]
382 Triệu

VinFast Fadil 1.4 AT - 2021

Lắp ráp trong nước, Trắng,Máy xăng 1.4 L, Số tự động ...

[Hà Nội]
449 Triệu

VinFast Fadil 1.4 AT Premium - 2021

Lắp ráp trong nước, Trắng,Máy xăng 1.4 L, Số tự động ...

[TP HCM]
382 Triệu

VinFast Fadil Tiêu chuẩn 1.4 AT - 2022

Lắp ráp trong nước, Đỏ,Máy xăng 1.4 L, Số tự động ...

[Hà Nội]
312 Triệu

VinFast Fadil 1.4 AT - 2021

Lắp ráp trong nước, Đỏ,Máy xăng 1.4 L, Số tự động ...

[TP HCM]
413 Triệu

VinFast Fadil Nâng cao 1.4 AT - 2022

Lắp ráp trong nước, Bạc,Máy xăng 1.4 L, Số tự động ...

[Hà Nội]
382 Triệu

VinFast Fadil 1.4 AT - 2021

Lắp ráp trong nước, Trắng,Máy xăng 1.4 L, Số tự động ...

[TP HCM]
413 Triệu

VinFast Fadil 1.4 AT Plus - 2021

Lắp ráp trong nước, Trắng,Máy xăng 1.4 L, Số tự động ...

[Hà Nam]
381 Triệu

VinFast Fadil 1.4 AT - 2021

Lắp ráp trong nước, Đỏ,Máy xăng 1.4 L, Số tự động ...

[Hà Nội]
413 Triệu

VinFast Fadil 1.4 AT Plus - 2022

Lắp ráp trong nước, Bạc,Máy xăng 1.4 L, Số tự động ...

[Hải Dương]
413 Triệu

VinFast Fadil Nâng cao 1.4 AT - 2022

Lắp ráp trong nước, Trắng,Máy xăng 1.4 L, Số tự động ...

[Thái Nguyên]
413 Triệu

VinFast Fadil 1.4 AT Plus - 2021

Lắp ráp trong nước, Đỏ,Máy xăng 1.4 L, Số tự động ...

[Hà Nội]

VINFAST FADIL 2022 có khuyến mãi gì trong tháng 01/2022

Cập nhật ưu đãi mới nhất tháng 01/2022.
Nhiều ưu đãi và quà tặng hấp dẫn
Giảm 10% giá trị xe.
Siêu ưu đãi 0% lãi suất trong 2 năm đầu.
Cam kết lãi suất từ năm thứ 3 không vượt quá 10.5%.
Hỗ trợ mua xe trả góp 85% giá trị xe, thời gian vay tối đa 8 năm, thủ tục nhanh chóng.
Tặng quà cá nhân giá trị, phụ kiện theo xe.

Giá bán của  Vinfast Fadil so với các đối thủ cạnh tranh: 

  • Vinfast Fadil: 382.000.000 đồng
  • Honda Brio giá từ 418.000.000 đồng
  • Toyota Wigo giá từ 352.000.000 đồng
  • Hyundai Grand i10 giá từ 315.000.000 đồng
  • Kia Morning giá từ 299.000.000 đồng

Đánh giá ô tô Vinfast Fadil 2022

Kích thước tiêu chuẩn của VinFast Fadil 2021 DxRxC tương ứng với 3.676 x 1.632 x 1.530 mm, chiều dài cơ sở  2.385 mm, khoảng sáng gầm 150 mm.

Về ngoại thất xe VinFast Fadil

VinFast Fadil được thiết kế dựa theo thiết kế của chiếc Opel Karl Rock của Đức. Chính vì thế nhiều người đã từng biết chiếc xe này sẽ thấy nhiều nét tương đồng với Fadil của Việt Nam. Tuy nhiên, hãng đã đặc biệt tinh chỉnh nhiều chi tiết. Cụ thể:

Với thiết kế đầu xe, lưới tản nhiệt sơn đen có họa tiết gợn sóng nằm dưới dải viền crom tạo hình chữ V cách điệu giống như giá đỡ cho logo “V” nằm giữa. Phiên bản Fadil 2022 vẫn sử dụng đèn Halogen chủ yếu. Duy nhất phiên bản cao cấp có đèn ban ngày sử dụng công nghệ đèn LED. Hai bên là hai bóng đèn phá sương bố trí song song hai bên giúp cho chiếu sáng được tốt nhất trong điều kiện thời tiết xấu. 

Đầu xe Vinfast Fadil 2020

Đầu xe Vinfast Fadil 2022

Thân xe của VinFast có các đường gân dập sâu mang lại vẻ trẻ trung năng động hơn cho chiếc xe này. Phần tay nắm cửa và gương chiếu hậu được sơn cùng màu với màu ngoại thất. Ngoại trừ phiên bản Fadil tiêu chuẩn thì Vinfast Fadil có trụ B sơn đen mang lại sự mới mẻ, hiện đại hơi cho diện mạo của Fadil. 
Điểm đặc biệt tiếp theo bạn khó có thể thấy xuất hiện ở một chiếc xe nằm trong phân khúc cỡ nhỏ này đó là gần lốp trước có thêm đèn báo rẽ nhỏ, gương xe có tính năng sấy tự động.

Thân xe Vinfast Fadil 2020

Thân xe Vinfast Fadil 2022

Bộ mâm mà Vinfast Fadil sử dụng là loại lazang hợp kim 15 inch. Theo chuyên gia xe đánh giá đây là mẫu xe đô thị cỡ nhỏ duy nhất được trang bị lazang 15 inch tiêu chuẩn. Dàn lốp xe mà Fadil sử dụng là loại lốp 185/55R15 khá vừa vặn với kích thước tổng thể của xe. Ngoài ra trên trần xe còn có thêm giá đỡ. Nhìn qua các chi tiết của Fadil mang lại cảm giác như đây là một chiếc mini CUV hơn là một chiếc hatchback đô thị cỡ nhỏ.

Đuôi xe khác hẳn so với thân và đầu xe. Trông phần đuôi khá bề thế đậm chất như một chiếc mini CUV thực thụ. Tuy nhiên điểm mà bonbanh.com chưa hài lòng lắm là phần cản sau của Fadil. Vật liệu của cản sau sử dụng chất liệu chính là nhựa đen nhám làm mất đi vẻ ngoài hiện đại, bề mặt của cản sau dễ bị trầy xước hơn  các dòng xe khác. 

Đuôi xe Vinfast Fadil 2020

Đuôi xe Vinfast Fadil 2022

Về nội thất VinFast Fadil

VinFast Fadil sở hữu khoảng không gian khá khiêm tốn, thiết kế nội thất đơn giản được đánh giá có tính thực dụng cao.

Khu vực ghế ngồi và khoang hành lý

Điểm đặc biệt của VinFast Fadil khác biệt so với các đối thủ nằm trong phân khúc Hatchback cỡ nhỏ đó là sử dụng chất liệu bọc da dành cho ghế ngồi ở tất cả phiên bản. Ghế ngồi của Fadil được thiết kế ôm người, vị trí để chân khá thoải mái. Ở ghế lái có thể chỉnh tay 6 hướng còn ghế phụ có thể chỉnh tay 4 hướng. Ghế sau có chỗ để chân thoải mái, 3 gối đầu, có thể gập theo tỉ lệ 6:4 giúp tăng diện tích cho khoang hành lý khi cần

Khu vực trung tâm 

VinFast Fadil bao gồm có 3 phiên bản tiêu chuẩn, đặc biệt và nâng cao. Ở mức giá khác nhau nên các trang bị cũng sẽ có một vài khác biệt. Vô lăng của phiên bản tiêu chuẩn là loại vô lăng nhựa trần tích hợp thêm vài nút cơ bản. Còn vô lăng của 2 phiên bản cao hơn còn lại sử dụng loại bọc da tích hợp nhiều tính năng như: điều chỉnh âm thanh, giải trí. Bảng đồng hồ là loại màn hình hiển thị đa thông tin khá to. Tuy nhiên chi tiết này cũng là một điểm trừ của VinFast Fadil. Bởi khi đi trong thời tiết nắng nóng, nhìn bảng đồng hồ thường bị chói khó chịu. Bảng táp lô không quá đặc sắc nhưng nếu như so  sánh với các đối thủ thì đây cũng được coi là một lợi thế rất tốt

Nội thất xe Vinfast Fadil 2020

Nội thất xe Vinfast Fadil 2022

Về tiện nghi  & giải trí xe VinFast Fadil

Các trang bị tiện nghi nhằm nâng cao trải nghiệm cho hành khách ngồi trên xe như: điều hòa tự động(bản cao cấp), ghế lái chỉnh tay 6 hướng, ghế phụ 4 hướng, hộc để đồ, lót sàn. Điểm đáng tiếc dành cho một chiếc xe hoàn hảo như Fadil là không được trang bị chìa khóa thông minh. 
Trang bị tiện nghi cơ bản bao gồm: màn hình cảm ứng 7 inch (trừ bản tiêu chuẩn), dàn âm thanh 6 loa, kết nối AM/FM, MP3, Bluetooth, Android Auto và Apple CarPlay(trừ bản tiêu chuẩn)

Về trang bị an toàn xe VinFast Fadil

  • Hệ thống phanh ABS/EBD
  • Trang bị cân bằng điện tử 
  • Hệ thống kiểm soát lực kéo
  • Khởi hành ngang dốc
  • Chống lật ROM
  • 6 túi khí (cao cấp), 2 túi khí (tiêu chuẩn, nâng cao)
  • Camera lùi (trừ bản tiêu chuẩn)
  • Cảm biến sau ( cao cấp)
  • Khóa cửa xe tự động (trừ bản tiêu chuẩn) 
  • Cảnh báo chống trộm (cao cấp)

Về động cơ & vận hành VinFast Fadil

Lợi thế cạnh tranh lớn nhất của VinFast Fadil. Fadil 2022 là mẫu xe được trang bị động cơ 1.4 L. Loại động cơ này chỉ sử dụng cho các dùng cao hơn và chưa từng xuất hiện ở các dòng xe khác cùng phân khúc. Động cơ 1.4L vô cùng mạnh mẽ sản sinh tối đa 98 mã lực cùng momen xoắn cực đại đạt 128 mm. Kết hợp cùng hộp số vô cấp CVT mang đến những trải nghiệm lái mượt mà êm ái

Động cơ xe Vinfast Fadil 2020

Động cơ xe Vinfast Fadil 2022

Bảng thông số kỹ thuật của Vinfast Fadil 2022

 

Thông số

Fadil Tiêu chuẩn

Fadil Nâng cao

Fadil Cao cấp

Xuất xứ

Sản xuất trong nước

Dòng xe 

Hatchback

Số chỗ ngồi

05

Động cơ

1.4L, động cơ xăng, 4 xi lanh thẳng thàng

Nhiên liệu 

Xăng

Momen xoắn

128/4.400

Hộp số

CVT

Kích thước DxRxC

3.676 x 1.632 x 1.530mm

Khoảng sáng gầm 

150

Bán kính vòng quay tối thiểu 

5,2m

Mâm/Lốp

hợp kim-185/55R15

Phanh

Đĩa/Tang trống

Vinfast Fadil 2022 có gì mới?

VinFast Fadil là chiếc xe khá khác biệt so với các đối thủ. Dòng xe đầu tiên sử dụng động cơ 1.4L mang đến trải nghiệm lái tuyệt vời dành cho lái xe. Còn Fadil 2022 là phiên bản chỉ có thay đổi về giá, không có nhiều thay đổi. 

Đánh giá ưu nhược điểm xe VinFast Fadil

Ưu điểm VinFast Fadil

  • Thiết kế đẹp mắt, gọn gàng
  • Khung gầm chắc chắn 
  • Động cơ mạnh mẽ vượt trội
  • Vận hành êm ái 
  • Trải nghiệm lái đầm, chắc
  • Trang bị an toàn vượt trội trong phân khúc 

Nhược điểm VinFast Fadil

  • Giá cao hơn so với đối thủ 
  • không gian ghế sau hơi hẹp

Thủ tục mua xe VinFast Fadil trả góp

Để vay mua xe trả góp bạn cần chuẩn bị trước những giấy tờ dưới đây.

Khách hàng cá nhân:

  • CMND, hộ khẩu gốc và bản sao công chứng (nếu có)
  • Đối với khách hàng đã lập gia đình: CMND vợ/chồng, giấy đăng ký kết hôn
  • Đối với khách hàng chưa lập gia đình: Giấy chứng nhận độc thân (tùy ngân hàng yêu cầu)
  • Hợp đồng lao động
  • Sao kê bảng lương 3 tháng gần nhất, chứng minh thu nhập, chủ sở hữu tài sản có giá trị tương đương (giấy tờ nhà đất, sổ tiết kiệm,…)
  • Hợp động mua ô tô, phiếu thu tiền đặt cọc mua xe ô tô.

Khách hàng doanh nghiệp:

  • CMND gốc và bản sao của chủ doanh nghiệp
  • Giấy phép đăng ký kinh doanh
  • Báo cáo tài chính, báo cáo thuế (mã số thuế), bản chia lợi nhuận.

Một số câu hỏi thường gặp về VinFast Fadil

Mua xe VinFast Fadil chính hãng tại đâu?

Để mua VinFast Fadil 2022 chính hãng bạn có thể liên hệ trực tiếp với người bán VinFast Fadil 2022 trên bonbanh.com.

Giá xe VinFast Fadil lăn bánh mới nhất?

Hiện tại Fadil 2022 đang có giá lăn bánh từ 391 triệu đến 478 triệu tùy vào từng địa phương.

VinFast Fadil có bao nhiêu phiên bản?

Tại thị trường Việt Nam VinFast Fadil phân phối 3 phiên bản : Fadil bản Tiêu chuẩn, Fadil bản Nâng cao, Fadil bản Cao Cấp

VinFast Fadil có những đối thủ nào?

Các đối thủ mà VinFast Fadil phải dè chừng đó là những cái tên đình đám hiện nay: Kia Morning, Hyundai Grand i10, Toyota Wigo


VinFast Fadil theo như bonbanh.com đánh giá là chiếc xe khá nhiều option an toàn, thương hiệu nổi tiếng và được ưa chuộng. Là một mẫu xe lý tưởng dành cho gia đình.