So sánh xe Audi A5 Sline 2.0 TFSI 2025 vs Mercedes Benz S class S450 4Matic Maybach 2023

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
3
-
Năm bắt đầu thế hệ
2024
-
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
B10
-
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Đức
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1984
2996
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ
5
4
Số cửa
4
4
Kiểu dáng
Sedan
Sedan
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4829
-
Chiều Rộng (mm)
1860
-
Chiều Cao (mm)
1444
-
Chiều dài cơ sở (mm)
2892
-
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1630
-
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1617
-
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
6.05
-
Kích thước lốp/lazang
245/40 R19
-
Trọng lượng bản thân (kg)
1750
-
Dung tích khoang hành lý (lít)
445/1229
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
2.0 TFSI
-
Công suất cực đại (kW)
146 (196 Hp) / 4.300 - 6.000
-
Công suất cực đại (hp)
196
-
Vòng tua tối đa (rpm)
6000
-
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
340/2.000 - 4.000
-
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
2.000 - 4.000
-
Kiểu dáng động cơ
I4
-
Số lượng xy lanh
4
-
Vị trí đặt động cơ
Trước
-
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng trực tiếp
-
Loại tăng áp
Turbo với bộ tăng áp bằng khí xả
-
Loại hộp số
Tự động S tronic
-
Số lượng cấp số
7
-
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
7.8
-
Tốc độ tối đa (km/h)
248
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
7.1
-

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED Matrix
-
Cụm đèn sau
LED
-
Ăng ten
Vây cá
-
Cốp đóng mở điện
✔︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da kết hợp da tổng hợp
-
Khởi động nút bấm
✔︎
-
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
màn hình kỹ thuật số Audi Virtual Cockpit plus 11,9 inch
-
Chìa khóa thông minh
✔︎
-
Vô lăng
Da
-
Sạc không dây
✔︎
-
Số vùng điều hòa
3
-
Màn hình giải trí
14,5 inch
-
Chuẩn kết nối
Apple CarPlay/Android Auto
-

An toàn/An ninh

Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
-
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
-
Camera
Quan sát toàn cảnh
-
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
-
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
-
Cảnh báo chống trộm
✔︎
-

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
-
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✔︎
-

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Cảnh báo điểm mù (BSM)
✔︎
-
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✔︎
-
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
✔︎
-
Cảnh báo va chạm tại giao lộ
✔︎
-
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
✔︎
-
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
✔︎
-
Hệ thống giám sát người lái (DMS)
✔︎
-