So sánh xe Audi A6 S Line 40 TFSI 2024 vs Mercedes Benz S class S450 4Matic Maybach 2022

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
5
7
Năm bắt đầu thế hệ
2018
2020
Năm kết thúc thế hệ
2025
-
Mã thế hệ
C8 4K
W223
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Đức
Thái Lan
Nhiên liệu
Hybrid
Xăng
Dung tích động cơ
1984
2996
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ
5
4
Số cửa
4
4
Kiểu dáng
Sedan
Sedan
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4939
5469
Chiều Rộng (mm)
1886
1956
Chiều Cao (mm)
1457
1510
Chiều dài cơ sở (mm)
2932
3396
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1630
1650
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1617
1670
Khoảng sáng gầm xe (mm)
120
130
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
6.05
-
Kích thước lốp/lazang
245/45R19
255/40 R20
Trọng lượng bản thân (kg)
1680
2130
Trọng lượng toàn tải (kg)
-
2760
Dung tích khoang hành lý (lít)
530
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
2.0 L TFSI I4 Chu trình Miller
M256 (có EQ Boost)
Công suất cực đại (kW)
180
270
Công suất cực đại (hp)
190
367
Vòng tua tối đa (rpm)
4200 - 6000
5500-6100
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
320
500
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
1450 - 4200
1600-4500
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
I
Số lượng xy lanh
4
6
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
Đặt dọc, phía trước
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun nhiên liệu trực tiếp
-
Loại tăng áp
Turbo tăng áp đơn cuộn kép
-
Tỷ số nén động cơ
12.2:1
-
Loại hộp số
Tự động
AT
Số lượng cấp số
7
9G-TRONIC
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
73
-
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
7.9
5.6
Tốc độ tối đa (km/h)
237
250
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
8.62
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
11.40
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
7.01
-
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 6d-ISC-FCM
Euro 6
Chế độ vận hành
Audi Drive : Efficiency, Comfort, Auto, Dynamic, Individual
Eco, Comfort, Sport, Individual
Loại Hybrid
MHEV
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Liên kết đa điểm độc lập
Khí nén AIRMATIC
Hệ thống treo sau
Liên kết đa điểm độc lập
Khí nén AIRMATIC
Phanh trước
Đĩa thông gió
Đĩa thông gió
Phanh sau
Đĩa thông gió
Đĩa thông gió

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED Matrix
Multi-Beam LED
Cụm đèn sau
LED
LED
Ăng ten
-
Tích hợp trên kính
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
✔︎
Đèn chiếu sáng khi vào cua
✔︎
✔︎
Rửa đèn pha
✔︎
-
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
-
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
-
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
-
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Gạt mưa tự động
✔︎
✔︎
Cửa hít
✔︎
✔︎
Cốp đóng mở điện
✔︎
✔︎
Mở cốp rảnh tay
✔︎
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Bọc da tổng hợp và hệ thống đệm tựa đầu tích hợp
Da nappa cao cấp
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Màn hình màu 7 inch
Kỹ thuật số 12.3 inch
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
3 chấu thể thao S line bọc da, chỉnh điên đa hướng
Bọc da nappa cao cấp với logo MAYBACH
Khởi động xe từ xa
✔︎
-
Ghế lái
Chỉnh điện, chức năng ghi nhớ
Chỉnh điện, nhớ 3 vị trí, massage, sưởi/làm mát
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh điện có hỗ trợ tựa lưng 4 chiều và tựa đầ
Chỉnh điện, nhớ vị trí, massage, sưởi/làm mát
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
✕︎
✕︎
Hàng ghế thứ 2
Gập theo tỷ lệ 40/20/40
Ghế chỉnh điện, nhớ vị trí, massage, sưởi/làm mát, tựa chân, bàn gấp
Sạc không dây
✔︎
✔︎
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
✔︎
Điều hòa
Tự động
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
✔︎
Số vùng điều hòa
4
4 vùng độc lập
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
✔︎
Cửa sổ trời
-
Toàn cảnh Panoramic
Hệ thống lọc không khí
✔︎
✔︎
Màn hình giải trí
8,8 inch HD phía trên và 8,6 inch phía dưới
OLED 12.8 inch
Đèn trang trí nội thất
✔︎
✔︎
Hệ thống loa
10 loa bộ khuếch đại 6 kênh, 180 W
15 loa Burmester 3D, công suất 710W
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
✔︎
Cửa kính
Chỉnh điện, 1 chạm chống kẹt tất cả các cửa
Chỉnh điện, chống kẹt, 1 chạm tất cả các kính
Chuẩn kết nối
Kết nối Bluetooth, giao diện kết nối Smartphone, ổ cắm USB sạc và kết nối dữ liệu phía sau
Bluetooth, USB, Apple CarPlay, Android Auto, điều khiển cử chỉ MBUX

An toàn/An ninh

Số túi khí
4
10
Dây đai an toàn
-
3 điểm, căng đai tự động
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
-
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
✔︎
Camera
360
Camera 360
Hệ thống giới hạn tốc độ (LIM)
✔︎
✔︎
Hệ thống cảnh báo tốc độ
-
✔︎
Phanh tay điện tử
✔︎
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
✔︎
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động
✔︎
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
✔︎
Quản lý xe qua ứng dụng
✔︎
-

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎
Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop)
✔︎
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✔︎
✔︎
Tính năng đánh lái trục bánh sau
-
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✔︎
✔︎
Đèn pha thích ứng đa điểm thông minh (ADB)
✔︎
-
Cảnh báo điểm mù (BSM)
✔︎
✔︎
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ giữ làn LKA
✔︎
✔︎
Hệ thống hỗ trợ chuyển làn đường
✔︎
-
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
✔︎
✔︎
Hệ thống phanh tự động khi lùi
✔︎
-
Hệ thống cảnh báo khi mở cửa (DOW)
✔︎
-
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
✔︎
✔︎
Hệ thống ổn định gió ngang
-
✔︎