So sánh xe Audi A8 L 3.0 Quattro 2011 vs Mercedes Benz E class E300 2009

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
-
4
Năm bắt đầu thế hệ
-
2009
Năm kết thúc thế hệ
-
2016
Mã thế hệ
-
W212
Xuất xứ
Nhập khẩu
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
2995
2996
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
AWD - 4 bánh toàn thời gian
RWD - Dẫn động cầu sau
Số chỗ
5
5
Số cửa
4
4
Kiểu dáng
Sedan
Sedan
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
5267
4868
Chiều Rộng (mm)
1949
1854
Chiều Cao (mm)
1471
1471
Chiều dài cơ sở (mm)
3122
2874
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
-
5.3
Kích thước lốp/lazang
255/45 R19
245/45R17
Trọng lượng bản thân (kg)
1880
-
Trọng lượng toàn tải (kg)
1955
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
3.0L TFSI V6 Supercharged
V6 M272 KE30
Công suất cực đại (kW)
213
170
Công suất cực đại (hp)
290
231
Vòng tua tối đa (rpm)
4850 - 6500
6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
420
-
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
2500 - 4850
-
Kiểu dáng động cơ
-
Chữ V
Số lượng xy lanh
-
6
Vị trí đặt động cơ
Trước
Phía trước
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng trực tiếp
-
Tỷ số nén động cơ
10.3:1
-
Loại hộp số
-
Tự động 7G-Tronic Plus
Số lượng cấp số
8
7
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
90
-
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
6.2
7.4
Tốc độ tối đa (km/h)
250
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
9.3
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
13.1
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
7.1
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
-
Độc lập, cơ cấu liên kết đa điểm (multi-link) và thanh cân bằng
Hệ thống treo sau
-
Độc lập, cơ cấu liên kết đa điểm (multi-link) và thanh cân bằng
Phanh trước
-
Đĩa tản nhiệt
Phanh sau
-
Đĩa tản nhiệt

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED
Bi-xenon
Cụm đèn sau
LED
LED
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
✔︎
Đèn chiếu sáng khi vào cua
-
✔︎
Rửa đèn pha
✔︎
✔︎
Đèn ban ngày
✔︎
-
Đèn phanh trên cao
✕︎
-
Gương chiếu hậu chỉnh điện
-
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
-
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✔︎
-
Gạt mưa tự động
✔︎
-
Cốp đóng mở điện
✔︎
-
Giá nóc
✕︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Bọc da cao cấp Valcona
Da
Khởi động nút bấm
✔︎
-
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
-
Dạng 3 ống thiết kế thể thao với nền màu bạc
Chìa khóa thông minh
✔︎
-
Vô lăng
4 chấu bọc da
Bọc da, chỉnh điện
Khởi động xe từ xa
✔︎
-
Ghế lái
Chỉnh điện có bộ nhớ ghế
Chỉnh điện với bộ nhớ lưu 3 vị trí
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Ghế bên phụ
-
Chỉnh điện với bộ nhớ lưu 3 vị trí
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
✔︎
Điều hòa
Tự động
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
-
✔︎
Số vùng điều hòa
4
Đa vùng cao cấp THERMOTRONIC
Cửa gió hàng ghế sau
-
✔︎
Cửa sổ trời
Toàn cảnh
Toàn cảnh Panorama
Màn hình giải trí
Màn hình màu 8 inch
Màn hình màu TFT 5.8 inch + giải trí phía sau với 2 màn hình hoạt động độc lập
Đèn trang trí nội thất
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
✔︎
Cửa kính
-
Chỉnh điện, chống kẹt tất cả các cửa
Chuẩn kết nối
-
CD 6 đĩa/AUX-IN/MP3/Bluetooth

An toàn/An ninh

Số túi khí
-
10
Dây đai an toàn
Cho hai ghế trước với độ cao chỉnh điện có chức năng nhớ
Dây đai an toàn 3 điểm cho tất cả các ghế với bộ căng đai khẩn cấp & giới hạn lực siết
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
-
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
-
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
✔︎
Camera
camera lùi
-
Hệ thống giới hạn tốc độ (LIM)
-
✔︎
Phanh tay điện tử
-
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
-
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
-
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
-
✔︎
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động
✔︎
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
-
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
-
Khóa cửa tự động khi di chuyển
-
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
-
✔︎

Vận hành

Lẫy chuyển số trên vô lăng
✔︎
-
Gài cầu điện
✔︎
-

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
-
✔︎
Hệ thống giám sát người lái (DMS)
-
✔︎