So sánh xe Audi Q2 30 TFSI 2020 vs Peugeot 3008 1.6 AT 2017

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
1
-
Năm bắt đầu thế hệ
2016
-
Năm kết thúc thế hệ
2026
-
Mã thế hệ
GA
-
Xuất xứ
Nhập khẩu
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
Đức
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
999
1598
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
5
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
Crossover
Crossover
Hạng xe
B
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4191
-
Chiều Rộng (mm)
1794
-
Chiều Cao (mm)
1508
-
Chiều dài cơ sở (mm)
2601
-
Khoảng sáng gầm xe (mm)
180
-
Dung tích khoang hành lý (lít)
405
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Kiểu dáng động cơ
I
-
Số lượng xy lanh
3
-
Vị trí đặt động cơ
Trước, ngang
-
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng trực tiếp (FSI)
-
Loại hộp số
S tronic ly hợp kép
-
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
50
-
Tốc độ tối đa (km/h)
197
-
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 6
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
MacPherson Strut
-
Hệ thống treo sau
Thanh xoắn
-
Phanh trước
Đĩa thông gió
-
Phanh sau
Đĩa đặc
-

Ngoại thất

Ăng ten
Vây cá mập
-
Đèn ban ngày
✔︎
-
Đèn phanh trên cao
✔︎
-
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
-
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
-
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Nỉ
-
Khởi động nút bấm
✔︎
-
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Analog
-
Chìa khóa thông minh
✔︎
-
Vô lăng
3 chấu, bọc da, đa chức năng
-
Ghế lái
Chỉnh điện
-
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
-
Hàng ghế thứ 2
Gập 60:40
-
Điều hòa
Tự động
-
Màn hình giải trí
MMI Radio Plus 7 inch
-
Cửa kính
Chỉnh điện
-
Chuẩn kết nối
Bluetooth, USB
-

An toàn/An ninh

Số túi khí
6
-
Dây đai an toàn
3 điểm cho tất cả các ghế
-
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
-
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
-
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
-
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
-
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
-
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
-

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
-