So sánh xe Audi Q5 Sportback Sline 45 TFSI Quattro 2026 vs Toyota Land Cruiser VXR 3.5 V6 2021

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
3
-
Năm bắt đầu thế hệ
2025
-
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
GU
-
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Đức
-
Nhiên liệu
Hybrid
Xăng
Dung tích động cơ
1984
3444
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
AWD - 4 bánh toàn thời gian
AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ
5
7
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4717
-
Chiều Rộng (mm)
1900/2155
-
Chiều Cao (mm)
1642
-
Chiều dài cơ sở (mm)
2820
-
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1621
-
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1613
-
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.9
-
Kích thước lốp/lazang
255/45R20 105W XL
-
Trọng lượng bản thân (kg)
1919
-
Trọng lượng toàn tải (kg)
-
-
Dung tích khoang hành lý (lít)
515 - 1415
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
2.0L TFSI I4 VW EA888
-
Công suất cực đại (kW)
146
-
Công suất cực đại (hp)
196
-
Vòng tua tối đa (rpm)
4300 - 6000
-
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
340
-
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
2000 - 4000
-
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
-
Số lượng xy lanh
4
-
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
-
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun nhiên liệu trực tiếp
-
Loại tăng áp
Turbo tăng áp và tản nhiệt trung gian
-
Loại hộp số
Tự động S-Tronic
-
Số lượng cấp số
7
-
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
68
-
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
7.2
-
Tốc độ tối đa (km/h)
226
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
7.9
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
-
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
-
-
Chế độ vận hành
Audi "Drive"
-
Loại Hybrid
Mild hybrid (MHEV)
-
Công suất cực đại động cơ điện (hp/ rpm)
24 (18 kW)
-
Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm)
230
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Liên kết đa điểm
-
Hệ thống treo sau
Liên kết đa điểm
-
Phanh trước
Đĩa thông gió
-
Phanh sau
Đĩa thông gió
-

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Matrix LED IQ.Light
-
Cụm đèn sau
LED Pro
-
Ăng ten
Vây cá
-
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
-
Rửa đèn pha
✔︎
-
Đèn ban ngày
✔︎
-
Đèn sương mù phía trước
✔︎
-
Đèn phanh trên cao
✔︎
-
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
-
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
-
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
-
Sấy gương chiếu hậu
✔︎
-
Gạt mưa tự động
✔︎
-
Cốp đóng mở điện
✔︎
-
Mở cốp rảnh tay
✔︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Bọc da cao cấp màu nâu
-
Khởi động nút bấm
✔︎
-
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Màn kỹ thuật số Audi Virtual Cockpit 11.9 inch OLED
-
Chìa khóa thông minh
✔︎
-
Vô lăng
2 chấu bọc da D-cut thể thao
-
Khởi động xe từ xa
✔︎
-
Ghế lái
Chỉnh điện, hỗ trợ thắt lưng chỉnh điện 4 hướng và nhớ vị trí ghế lái
-
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
-
Ghế bên phụ
Chỉnh điện, hỗ trợ thắt lưng chỉnh điện 4 hướng
-
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
✔︎
-
Hàng ghế thứ 2
Trượt tiến/lùi, điều chỉnh độ ngả lưng ghế, gập tỉ lệ 40:20:40
-
Sạc không dây
✔︎
-
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
-
Điều hòa
Tự động
-
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
-
Số vùng điều hòa
3 vùng độc lập
-
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
-
Cửa sổ trời
-
-
Màn hình giải trí
Cụm màn hình cong MMI Panoramic Display công nghệ OLED + MMI 10,9 inch
-
Đèn trang trí nội thất
✔︎
-
Hệ thống loa
16 loa 685W cao cấp Bang & Olufsen với âm thanh 3D
-
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
-
Cửa kính
-
-
Chuẩn kết nối
Bluetooth/USB-C
-

An toàn/An ninh

Số túi khí
7
-
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
-
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
-
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
-
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
-
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
-
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
-
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
-
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
✔︎
-
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
-
Camera
360
-
Hệ thống giới hạn tốc độ (LIM)
✔︎
-
Phanh tay điện tử
✔︎
-
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
-
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
-
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
-
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động
✔︎
-
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
-
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
-
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
-
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
-
Cảnh báo chống trộm
✔︎
-
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
-
Nhắc kiểm tra hàng ghế sau khi tắt máy
✔︎
-

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
-
Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop)
✔︎
-
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✔︎
-
Gài cầu điện
✔︎
-

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✔︎
-
Đèn pha thích ứng đa điểm thông minh (ADB)
✔︎
-
Cảnh báo điểm mù (BSM)
✔︎
-
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✔︎
-
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
✔︎
-
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
✔︎
-
Hệ thống phanh tự động khi lùi
✔︎
-
Hỗ trợ đánh lái tránh va chạm ESA
✔︎
-
Hệ thống cảnh báo khi mở cửa (DOW)
✔︎
-
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
✔︎
-
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
✔︎
-
Hệ thống giám sát người lái (DMS)
✔︎
-