So sánh xe BMW 7 Series 740Li 2021 vs Jaguar XF R-Sport 2019

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
6 - 2019
2
Năm bắt đầu thế hệ
2015
2015
Năm kết thúc thế hệ
2022
2024
Mã thế hệ
G11/G12
X260
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
-
Anh
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
2998
1997
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
RWD - Dẫn động cầu sau
RWD - Dẫn động cầu sau
Số chỗ
5
5
Số cửa
4
4
Kiểu dáng
Sedan
Sedan
Hạng xe
-
E

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
5260
4954
Chiều Rộng (mm)
1902
2091
Chiều Cao (mm)
1479
1457
Chiều dài cơ sở (mm)
3210
2960
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1618
-
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1646
-
Khoảng sáng gầm xe (mm)
-
135
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
-
5.75
Kích thước lốp/lazang
Mâm xe 20 inch đa chấu mạ chrome (kiểu 646)
245/45R18
Trọng lượng bản thân (kg)
1880
1590
Trọng lượng toàn tải (kg)
-
2210
Dung tích khoang hành lý (lít)
515
540 - 885

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
B58 I6 turbo
AJ200P Ingenium
Công suất cực đại (kW)
253
184
Công suất cực đại (hp)
340
250
Vòng tua tối đa (rpm)
5500 - 6500
5500
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
450
365
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
1500 - 5200
1200 - 4500
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
6
4
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
-
Hệ thống phun nhiên liệu
-
Phun xăng trực tiếp
Loại tăng áp
TwinPower turbo
Twin-scroll Turbo
Tỷ số nén động cơ
-
10.5:1
Loại hộp số
Tự động
Tự động
Số lượng cấp số
8
8
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
78
74
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
5.6
6.6
Tốc độ tối đa (km/h)
250
244
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
7.2 - 7.5
-
Tiêu chuẩn khí thải
-
Euro 5
Chế độ vận hành
Chức năng lựa chọn chế độ vận hành Driving experience control bao gồm chế độ thích ứng thông minh
Eco, Dynamic, Normal, Winter

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Hệ thống treo khí nén chủ động thông minh Executive Drive Pro tích hợp camera quét mặt đường
Treo độc lập tay đòn kép
Hệ thống treo sau
Hệ thống treo khí nén chủ động thông minh Executive Drive Pro tích hợp camera quét mặt đường
Treo liên kết đa điểm tích hợp
Phanh trước
-
Đĩa tản nhiệt
Phanh sau
-
Đĩa tản nhiệt

Ngoại thất

Cụm đèn trước
BMW Laser Light
Adaptive LED
Cụm đèn sau
LED
LED
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
✔︎
Đèn chiếu sáng khi vào cua
-
✔︎
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
-
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Gạt mưa tự động
✔︎
-
Cửa hít
✔︎
-
Cốp đóng mở điện
✔︎
-
Mở cốp rảnh tay
✔︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da Nappa Exclusive thêu họa tiết kim cương
Da tự nhiên Taurus hạt mịn
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
BMW Live Cockpit Professional với bảng đồng hồ kỹ thuật số 12,3 inch
Analog kim số kết hợp màn hình TFT
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
3 chấu bọc da, tích hợp các nút bấm đa chức năng
Da
Khởi động xe từ xa
✔︎
-
Ghế lái
Chỉnh điện, nhớ ghế, massage, sưởi ghế
Ghế điện 10 hướng nhớ 2 vị trí
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh điện, nhớ ghế, massage, sưởi ghế
Ghế điện 10 hướng nhớ 2 vị trí
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
✔︎
✕︎
Hàng ghế thứ 2
Thương gia, massage, có đệm đỡ chân. Máy tính bảng BMW Touch Command
Tỉ lệ gập 40:20:40
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
✔︎
Điều hòa
Tự động
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
✔︎
Số vùng điều hòa
4 vùng độc lập
2 vùng độc lập
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
✔︎
Cửa sổ trời
Cửa sổ trời Panorama Sky Lounge với 15000 điểm sáng LED để tạo hiệu ứng ánh sáng
Chỉnh điện
Hệ thống lọc không khí
✔︎
-
Màn hình giải trí
màn hình giải trí 10,25 inch + 2 màn hình cảm ứng 10.2 inch cho hàng ghế sau
InControl Touch 8-inch
Đèn trang trí nội thất
✔︎
-
Hệ thống loa
Hệ thống âm thanh vòm Bowers & Wilkins Diamond 16 loa; công suất 1400 watt; âm-li 10 kênh
Meridian cao cấp 380W (11 loa)
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
✔︎
Cửa kính
Kính cách âm, cách nhiệt. Chỉnh điện, 1 chạm lên xuống, chống kẹt tất cả các cửa
-
Chuẩn kết nối
AUX/USB/Apple CarPlay® không dây
FM, USB, Ipod và AUX, Wifi

An toàn/An ninh

Số túi khí
9
6
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
✔︎
Hệ thống kiểm soát vào cua chủ động AYC
-
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
✔︎
Camera
360
Lùi
Hệ thống giới hạn tốc độ (LIM)
-
✔︎
Phanh tay điện tử
✔︎
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
✔︎
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động
✔︎
✕︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
-
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
-
Khóa cửa tự động khi chìa khóa rời vùng cảm biến
✔︎
-
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎
Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop)
✔︎
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✔︎
✔︎
Tính năng đánh lái trục bánh sau
✔︎
-

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✔︎
✔︎
Đèn pha thích ứng đa điểm thông minh (ADB)
✔︎
✔︎
Cảnh báo điểm mù (BSM)
✔︎
✕︎
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
-
✔︎
Hỗ trợ giữ làn LKA
-
✕︎
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
-
✕︎
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
-
✕︎
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
-
✕︎
Hệ thống giám sát người lái (DMS)
-
✕︎
Hệ thống nhận dạng biển báo giao thông (TSR)
-
✕︎