So sánh xe BMW X1 xDrive28i 2011 vs Toyota Land Cruiser VXR 3.5 V6 2021

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
1
-
Năm bắt đầu thế hệ
2009
-
Năm kết thúc thế hệ
2015
-
Mã thế hệ
E84
-
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Đức
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
2996
3444
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
AWD - 4 bánh toàn thời gian
AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ
5
7
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
C
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4454
-
Chiều Rộng (mm)
1798
-
Chiều Cao (mm)
1545
-
Chiều dài cơ sở (mm)
2760
-
Khoảng sáng gầm xe (mm)
194
-
Kích thước lốp/lazang
225/50 R17
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
N52B30
-
Công suất cực đại (kW)
172
-
Công suất cực đại (hp)
230
-
Vòng tua tối đa (rpm)
6500
-
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
270
-
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
2750
-
Kiểu dáng động cơ
I
-
Số lượng xy lanh
6
-
Vị trí đặt động cơ
Trước, dọc
-
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng điện tử đa điểm (MPI)
-
Loại hộp số
MT
-
Số lượng cấp số
6
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Kiểu thanh giằng đôi
-
Hệ thống treo sau
Đa liên kết 5 điểm
-
Phanh trước
Đĩa thông gió
-
Phanh sau
Đĩa thông gió
-

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen
-
Cụm đèn sau
Halogen
-
Đèn ban ngày
✔︎
-
Đèn sương mù phía trước
✔︎
-
Đèn phanh trên cao
✔︎
-
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
-
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
-
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da
-
Khởi động nút bấm
✔︎
-
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Analog
-
Vô lăng
Bọc da, 3 chấu, tích hợp nút bấm
-
Ghế lái
Chỉnh điện
-
Ghế bên phụ
Chỉnh điện
-
Hàng ghế thứ 2
Gập 60:40
-
Điều hòa
Tự động
-
Số vùng điều hòa
2
-
Hệ thống loa
6
-
Cửa kính
Chỉnh điện 1 chạm
-

An toàn/An ninh

Số túi khí
6
-
Dây đai an toàn
3 điểm cho tất cả các ghế
-
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
-
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
-
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
-
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
-