So sánh xe BMW X2 xDrive20d M Sport 2017 vs Toyota Innova 2.0 Venturer 2020

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
-
2
Năm bắt đầu thế hệ
-
2016
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
-
AN140
Xuất xứ
Nhập khẩu
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Diesel
Xăng
Dung tích động cơ
1995
1998
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
AWD - 4 bánh toàn thời gian
RWD - Dẫn động cầu sau
Số chỗ
5
8
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
Crossover
Crossover
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
-
4735
Chiều Rộng (mm)
-
1830
Chiều Cao (mm)
-
1795
Chiều dài cơ sở (mm)
-
2750
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
-
1540
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
-
1540
Khoảng sáng gầm xe (mm)
-
178
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
-
5.4
Kích thước lốp/lazang
-
205/65R16
Trọng lượng bản thân (kg)
-
1725
Trọng lượng toàn tải (kg)
-
2360

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
-
1TR-FE
Công suất cực đại (kW)
-
102
Công suất cực đại (hp)
-
136
Vòng tua tối đa (rpm)
-
5600
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
-
183
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
-
4000
Kiểu dáng động cơ
-
I
Số lượng xy lanh
-
4
Loại hộp số
-
Tự động
Số lượng cấp số
-
6
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
-
55
Tiêu chuẩn khí thải
-
Euro 4

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
-
Độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ và thanh cân bằng
Hệ thống treo sau
-
Phụ thuộc, lò xo trụ và thanh cân bằng
Phanh trước
-
Đĩa thông gió
Phanh sau
-
Tang trống

Ngoại thất

Cụm đèn trước
-
Halogen phản xạ đa chiều
Cụm đèn sau
-
Halogen
Ăng ten
-
Dạng thường
Đèn sương mù phía trước
-
✔︎
Đèn phanh trên cao
-
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
-
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
-
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
-
Nỉ cao cấp
Khởi động nút bấm
-
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
-
Màn hình TFT 4.2-inch
Vô lăng
-
3 chấu, bọc da, ốp gỗ, mạ bạc
Ghế lái
-
Chỉnh cơ 6 hướng
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
-
✔︎
Ghế bên phụ
-
Chỉnh cơ 4 hướng
Hàng ghế thứ 2
-
Gập 60:40, có tựa tay
Hàng ghế thứ 3
-
Gập 50:50 sang hai bên
Điều hòa
-
Tự động
Số vùng điều hòa
-
2
Màn hình giải trí
-
màn hình cảm ứng 7-inch
Hệ thống loa
-
6
Cửa kính
-
Chỉnh điện tất cả các cửa
Chuẩn kết nối
-
USB, AUX

An toàn/An ninh

Số túi khí
-
7
Dây đai an toàn
-
3 điểm cho 7 vị trí, 2 điểm cho vị trí giữa hàng 2
Chống bó cứng phanh (ABS)
-
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
-
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
-
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
-
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
-
✔︎
Camera
-
Lùi
Hệ thống cảm biến phía trước
-
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
-
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
-
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
-
✔︎
Cảnh báo chống trộm
-
✔︎