So sánh xe BMW X5 xDrive35i 2018 vs LandRover Range Rover Velar R-Dynamic 2.0 2018

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
3
-
Năm bắt đầu thế hệ
2015
-
Năm kết thúc thế hệ
2018
-
Mã thế hệ
F15
-
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Đức
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
2979
1997
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
AWD - 4 bánh toàn thời gian
AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ
7
5
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4886
-
Chiều Rộng (mm)
2184
-
Chiều Cao (mm)
1762
-
Chiều dài cơ sở (mm)
2933
-
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1644
-
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1650
-
Khoảng sáng gầm xe (mm)
209
-
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
6.35
-
Kích thước lốp/lazang
255/50R19
-
Trọng lượng bản thân (kg)
2100
-
Trọng lượng toàn tải (kg)
2740
-
Dung tích khoang hành lý (lít)
650
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
N55B30M0
-
Công suất cực đại (kW)
225
-
Công suất cực đại (hp)
306
-
Vòng tua tối đa (rpm)
5800 - 6000
-
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
400
-
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
1200 - 5000
-
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
-
Số lượng xy lanh
6
-
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng trực tiếp độ chính xác cao, áp suất lớn
-
Loại tăng áp
TwinPower Turbo
-
Tỷ số nén động cơ
10.2:1
-
Loại hộp số
Tự động Steptronic
-
Số lượng cấp số
8
-
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
85
-
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
6.5
-
Tốc độ tối đa (km/h)
235
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
8.5
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập tay đòn kép
-
Hệ thống treo sau
Đa liên kết tích hợp đệm khí nén tự động cân bằng
-
Phanh trước
Đĩa tản nhiệt
-
Phanh sau
Đĩa tản nhiệt
-

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Bi-Xenon
-
Cụm đèn sau
LED
-
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
-
Đèn chiếu sáng khi vào cua
✔︎
-
Rửa đèn pha
✔︎
-
Đèn ban ngày
✔︎
-
Đèn sương mù phía trước
✔︎
-
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
-
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
-
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
-
Sấy gương chiếu hậu
✔︎
-
Gạt mưa tự động
✔︎
-
Cửa hít
✔︎
-
Cốp đóng mở điện
✔︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da Dakota cao cấp
-
Khởi động nút bấm
✔︎
-
Chìa khóa thông minh
✔︎
-
Vô lăng
Da
-
Ghế lái
Chỉnh điện đa hướng, tích hợp nhớ 2 vị trí
-
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
-
Ghế bên phụ
Chỉnh điện đa hướng
-
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
✕︎
-
Sạc không dây
✔︎
-
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
-
Điều hòa
Tự động
-
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
-
Số vùng điều hòa
4 vùng độc lập
-
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
-
Cửa sổ trời
Không
-
Hệ thống lọc không khí
✔︎
-
Màn hình giải trí
iDrive điều khiển cảm ứng 10.2-inch
-
Đèn trang trí nội thất
✔︎
-
Hệ thống loa
HiFi tiêu chuẩn 9 loa công suất 205W
-
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
-
Chuẩn kết nối
USB, AUX, Bluetooth
-

An toàn/An ninh

Số túi khí
6
-
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
-
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
-
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
-
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
-
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
-
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
-
Hệ thống kiểm soát vào cua chủ động AYC
✔︎
-
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
-
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
✔︎
-
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
-
Camera
Lùi
-
Hệ thống giới hạn tốc độ (LIM)
✔︎
-
Phanh tay điện tử
✔︎
-
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
-
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
-
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
-
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
-

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
-
Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop)
✔︎
-
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✔︎
-
Gài cầu điện
✔︎
-