So sánh xe BMW X5 xDrive40i M Sport 2023 vs Mercedes Benz GLS 600 4Matic Maybach 2026

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
4
2 - 2025
Năm bắt đầu thế hệ
2018
2019
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
G05
X167
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Nhập khẩu
Nước sản xuất
-
Đức
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
2998
3982
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
AWD - 4 bánh toàn thời gian
AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ
5
4
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
E
E

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4922
5226
Chiều Rộng (mm)
2004
2030
Chiều Cao (mm)
1745
1863
Chiều dài cơ sở (mm)
2975
3135
Khoảng sáng gầm xe (mm)
214
200 (có thể điều chỉnh lên đến 285)
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
-
12.5
Kích thước lốp/lazang
20 inch M-Sport 740M
285/40 R23; 325/35 R23
Trọng lượng bản thân (kg)
2060
-
Dung tích khoang hành lý (lít)
650 - 1870
520

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
B58B30M1
M177
Công suất cực đại (kW)
-
410
Công suất cực đại (hp)
340
55
Vòng tua tối đa (rpm)
5500 – 6500
6800
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
450
730
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
1500 – 5200
2500-4500
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
V8
Số lượng xy lanh
6
8
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
Phía trước
Hệ thống phun nhiên liệu
-
Phun xăng trực tiếp
Loại tăng áp
TwinPower Turbo
Twin-turbocharged (Biturbo)
Tỷ số nén động cơ
10.0:1
-
Loại hộp số
Tự động
AT
Số lượng cấp số
8
9 (9G-TRONIC)
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
83
90
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
5.5
4.9
Tốc độ tối đa (km/h)
243
250 (giới hạn điện tử)
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
8.5 - 8.9
11.7-12.0 (WLTP)
Tiêu chuẩn khí thải
-
Euro 6d
Chế độ vận hành
-
DYNAMIC (Comfort, Sport, Off-road, Individual, Maybach)
Loại Hybrid
-
Mild Hybrid (EQ Boost 48V)
Loại Động cơ điện
-
Động cơ điện tích hợp (ISG)

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Treo thích ứng M Sport
Độc lập đa liên kết, khí nén AIRMATIC với E-ACTIVE BODY CONTROL
Hệ thống treo sau
Treo thích ứng M Sport
Độc lập đa liên kết, khí nén AIRMATIC với E-ACTIVE BODY CONTROL
Phanh trước
Đĩa tản nhiệt
Đĩa thông gió
Phanh sau
Đĩa tản nhiệt
Đĩa thông gió

Ngoại thất

Cụm đèn trước
BMW Laserlight
Multibeam LED với Adaptive Highbeam Assist Plus
Cụm đèn sau
LED
LED
Ăng ten
-
Vây cá mập tích hợp
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
✔︎
Đèn chiếu sáng khi vào cua
✔︎
-
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
-
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
-
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Gạt mưa tự động
✔︎
✔︎
Cửa hít
✔︎
-
Cốp đóng mở điện
✔︎
✔︎
Mở cốp rảnh tay
-
✔︎
Giá nóc
-
✕︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Vernasca cao cấp
Da Nappa hoặc Designo Nappa
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Màn hình kỹ thuật số 12.3 inch
Màn hình kỹ thuật số 12.3 inch
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
Vô-lăng thể thao M Sport bọc da Nappa
Da Nappa / Gỗ
Khởi động xe từ xa
-
✔︎
Ghế lái
Chỉnh điện, nhớ vị trí, sưởi, làm mát
Chỉnh điện đa hướng, sưởi, thông gió, massage, nhớ vị trí
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh điện, nhớ vị trí, sưởi, làm mát
-
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
✔︎
✔︎
Hàng ghế thứ 2
Gập 40:20:40
2 ghế độc lập, chỉnh điện, sưởi, thông gió, massage, bệ đỡ chân
Sạc không dây
-
✔︎
Hàng ghế thứ 3
Không
-
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
✔︎
Điều hòa
Tự động
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
✔︎
Số vùng điều hòa
4 vùng độc lập
5 vùng THERMOTRONIC
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
✔︎
Cửa sổ trời
Không
Toàn cảnh Panorama
Hệ thống lọc không khí
✔︎
✕︎
Màn hình giải trí
Màn hình cảm ứng 12.3 inch - BMW Intelligent Voice Control
Màn hình cảm ứng 12.3 inch (MBUX)
Đèn trang trí nội thất
✔︎
-
Hệ thống loa
Harman Kardon (16 loa, 464W)
Burmester® high-end 3D surround sound system (26 loa, 1610W)
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
✔︎
Cửa kính
-
Có (tất cả các cửa)
Chuẩn kết nối
-
Apple CarPlay, Android Auto, Bluetooth, USB-C, Wifi

An toàn/An ninh

Số túi khí
9
9
Dây đai an toàn
-
Dây đai an toàn 3 điểm
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
✔︎
Hệ thống kiểm soát vào cua chủ động AYC
✔︎
-
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
✔︎
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
✔︎
Camera
360
Camera 360
Hệ thống giới hạn tốc độ (LIM)
✔︎
-
Hệ thống cảnh báo tốc độ
-
✔︎
Phanh tay điện tử
✔︎
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
✔︎
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động
✔︎
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
-
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
-
Nhắc kiểm tra hàng ghế sau khi tắt máy
-
✔︎
Quản lý xe qua ứng dụng
-
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✔︎
✔︎
Gài cầu điện
-
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✔︎
✔︎
Đèn pha thích ứng đa điểm thông minh (ADB)
-
✔︎
Cảnh báo điểm mù (BSM)
-
✔︎
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
-
✔︎
Hỗ trợ giữ làn LKA
-
✔︎
Hệ thống hỗ trợ căn giữa làn đường
-
✔︎
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
-
✔︎
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
-
✔︎
Cảnh báo va chạm tại giao lộ
-
✔︎
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
-
✔︎
Hệ thống điều chỉnh tốc độ thông minh (ISA)
-
✔︎
Hỗ trợ đánh lái chủ động (AHA)
-
✔︎
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
-
✔︎
Hệ thống thông báo xe phía trước khởi hành
-
✔︎
Hệ thống giám sát người lái (DMS)
-
✔︎
Hệ thống bảo vệ người đi bộ
-
✔︎
Hệ thống nhận dạng biển báo giao thông (TSR)
-
✔︎
Hệ thống ổn định gió ngang
-
✔︎
Hệ thống xe tự lái
-
✔︎