So sánh xe BYD Dolphin GLX 2026 vs Mazda 2 Sport Premium 2023

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
1 - 2025
3
Năm bắt đầu thế hệ
2024
2019
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
EA1/EM2E
-
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Thái Lan
Thái Lan
Nhiên liệu
Điện
Xăng
Dung tích động cơ
-
1496
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
5
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
Hatchback
Hatchback
Hạng xe
B
B

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4290
4080
Chiều Rộng (mm)
1770
1695
Chiều Cao (mm)
1570
1515
Chiều dài cơ sở (mm)
2700
2570
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1530
-
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1530
-
Khoảng sáng gầm xe (mm)
155
143
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.25
4.7
Kích thước lốp/lazang
195/60R16
R15
Trọng lượng bản thân (kg)
1520
1092
Trọng lượng toàn tải (kg)
1930
1524
Dung tích khoang hành lý (lít)
345/1310
280

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
-
Skyactiv-G 1.5L
Công suất cực đại (kW)
-
110/6.000
Công suất cực đại (hp)
-
110
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
-
144
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
-
4000
Kiểu dáng động cơ
-
Xăng, Skyactiv-G
Số lượng xy lanh
-
4
Vị trí đặt động cơ
-
Động cơ đặt trước, dẫn động cầu trước
Hệ thống phun nhiên liệu
-
Phun xăng trực tiếp
Loại tăng áp
-
Không có
Loại hộp số
-
Tự động
Số lượng cấp số
-
6
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
-
44
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
12
-
Tốc độ tối đa (km/h)
150
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
-
5,93
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
-
7,48
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
-
5,04
Tiêu chuẩn khí thải
-
Euro 5
Chế độ vận hành
-
Normal, Sport
Loại Hybrid
-
Không
Loại Động cơ điện
Motor đồng bộ nam châm vĩnh cửu
Không
Công suất cực đại động cơ điện (hp/ rpm)
94 (70 kW)
-
Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm)
180
-
Dung lượng Pin (kWh)
50.25
-
Loại pin
BYD Blade
-
Phạm vi di chuyển thuần điện (km)
435
-
Loại cổng sạc
2 USB phía trước, 1 USB phía sau
-
Thời gian sạc tiêu chuẩn (h)
DC 30 phút (SOC 30%-80%)
-
Công suất sạc tối đa (kW)
CCS2, DC 60/ AC 6.6
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
MacPherson
MacPherson
Hệ thống treo sau
Thanh dầm xoắn
Thanh xoắn
Phanh trước
Đĩa thông gió
Đĩa tản nhiệt
Phanh sau
Đĩa
Đĩa đặc

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED
Halogen
Cụm đèn sau
-
Halogen
Ăng ten
-
Cột thường
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
✔︎
Rửa đèn pha
-
✕︎
Đèn ban ngày
✔︎
-
Đèn phanh trên cao
✔︎
-
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✔︎
-
Gạt mưa tự động
-
✔︎
Cửa hít
-
✕︎
Giá nóc
✔︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da tổng hợp
Nỉ
Khởi động nút bấm
✔︎
-
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Màn hình LCD 5 inch
Analog kết hợp màn hình kỹ thuật số
Chìa khóa thông minh
✔︎
-
Vô lăng
Bọc da, chỉnh cơ 2 hướng
Nhựa
Khởi động xe từ xa
✔︎
-
Ghế lái
Chỉnh điện 6 hướng
Chỉnh cơ
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
-
Ghế bên phụ
Chỉnh điện 4 hướng
Chỉnh cơ
Hàng ghế thứ 2
Tựa đầu chỉnh tay, ghế ngả, gập 40:60
Gập 60:40
Bệ tì tay hàng ghế trước
-
✔︎
Điều hòa
Tự động
Chỉnh cơ
Số vùng điều hòa
-
1
Cửa sổ trời
-
Không
Hệ thống lọc không khí
✔︎
-
Màn hình giải trí
Cảm ứng 12,8 inch, có thể xoay 90 độ
7 inch cảm ứng
Đèn trang trí nội thất
-
✕︎
Hệ thống loa
6
4
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
-
✔︎
Cửa kính
Lên xuống 1 chạm, chống kẹt ghế người lái
Ghế lái
Chuẩn kết nối
Apple Carplay, Android Auto
Kết nối AUX, USB, bluetooth

An toàn/An ninh

Số túi khí
6
2
Dây đai an toàn
Có bộ căng trước/sau
-
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
-
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
-
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
-
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
-
Camera
Toàn cảnh 360
Camera lùi
Hệ thống giới hạn tốc độ (LIM)
-
✕︎
Phanh tay điện tử
✔︎
-
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
-
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
-
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
-
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
-
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
-
Cảnh báo chống trộm
✔︎
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
✔︎
Quản lý xe qua ứng dụng
✔︎
-

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Hệ thống hỗ trợ chuyển làn đường
-
✕︎
Hệ thống cảnh báo khi mở cửa (DOW)
-
✕︎
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
✔︎
-