So sánh xe BYD Dolphin GLX 2026 vs Toyota Yaris G 1.5 AT 2024

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
1 - 2025
3 - 2020
Năm bắt đầu thế hệ
2024
2013
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
EA1/EM2E
XP150
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Thái Lan
Thái Lan
Nhiên liệu
Điện
Xăng
Dung tích động cơ
-
1496
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
5
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
Hatchback
Hatchback
Hạng xe
B
B

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4290
4140
Chiều Rộng (mm)
1770
1730
Chiều Cao (mm)
1570
1500
Chiều dài cơ sở (mm)
2700
2550
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1530
1460
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1530
1445
Khoảng sáng gầm xe (mm)
155
135
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.25
-
Kích thước lốp/lazang
195/60R16
195/50 R16
Trọng lượng bản thân (kg)
1520
1120
Trọng lượng toàn tải (kg)
1930
1550
Dung tích khoang hành lý (lít)
345/1310
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
-
2NR-FE (1.5L)
Công suất cực đại (kW)
-
79/6000
Công suất cực đại (hp)
-
107/6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
-
140/4200
Kiểu dáng động cơ
-
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
-
4
Vị trí đặt động cơ
-
Phía trước
Hệ thống phun nhiên liệu
-
Phun xăng điện tử
Loại tăng áp
-
Không
Loại hộp số
-
Tự động CVT
Số lượng cấp số
-
Vô cấp
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
-
42
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
12
-
Tốc độ tối đa (km/h)
150
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
-
6.38
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
-
8.23
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
-
5.32
Tiêu chuẩn khí thải
-
Euro 4
Loại Động cơ điện
Motor đồng bộ nam châm vĩnh cửu
-
Công suất cực đại động cơ điện (hp/ rpm)
94 (70 kW)
-
Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm)
180
-
Dung lượng Pin (kWh)
50.25
-
Loại pin
BYD Blade
-
Phạm vi di chuyển thuần điện (km)
435
-
Loại cổng sạc
2 USB phía trước, 1 USB phía sau
-
Thời gian sạc tiêu chuẩn (h)
DC 30 phút (SOC 30%-80%)
-
Công suất sạc tối đa (kW)
CCS2, DC 60/ AC 6.6
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
MacPherson
Mc Pherson
Hệ thống treo sau
Thanh dầm xoắn
Thanh xoắn
Phanh trước
Đĩa thông gió
Đĩa tản nhiệt
Phanh sau
Đĩa
Đĩa đặc

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED
LED
Cụm đèn sau
-
LED
Ăng ten
-
Vây cá
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
✔︎
Rửa đèn pha
-
✕︎
Đèn ban ngày
✔︎
✕︎
Đèn sương mù phía trước
-
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
-
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✔︎
✕︎
Gạt mưa tự động
-
✕︎
Cốp đóng mở điện
-
✕︎
Mở cốp rảnh tay
-
✕︎
Giá nóc
✔︎
✕︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da tổng hợp
Da
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Màn hình LCD 5 inch
Optitron
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
Bọc da, chỉnh cơ 2 hướng
3 chấu bọc da, chỉnh tay 2 hướng
Khởi động xe từ xa
✔︎
✕︎
Ghế lái
Chỉnh điện 6 hướng
Chỉnh tay 6 hướng
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh điện 4 hướng
Chỉnh tay 4 hướng
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
-
✕︎
Hàng ghế thứ 2
Tựa đầu chỉnh tay, ghế ngả, gập 40:60
Gập 60:40
Sạc không dây
-
✕︎
Bệ tì tay hàng ghế trước
-
✕︎
Điều hòa
Tự động
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
-
✕︎
Số vùng điều hòa
-
1
Cửa gió hàng ghế sau
-
✕︎
Cửa sổ trời
-
Không
Hệ thống lọc không khí
✔︎
✕︎
Màn hình giải trí
Cảm ứng 12,8 inch, có thể xoay 90 độ
-
Đèn trang trí nội thất
-
✕︎
Hệ thống loa
6
6
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
-
✔︎
Cửa kính
Lên xuống 1 chạm, chống kẹt ghế người lái
Ghế lái
Chuẩn kết nối
Apple Carplay, Android Auto
Cổng kết nối USB & Bluetooth. Kết nối điện thoại thông minh

An toàn/An ninh

Số túi khí
6
7
Dây đai an toàn
Có bộ căng trước/sau
-
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
-
✔︎
Camera
Toàn cảnh 360
Lùi
Phanh tay điện tử
✔︎
-
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
-
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
-
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
✔︎
Quản lý xe qua ứng dụng
✔︎
-

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎
Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop)
-
✕︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
-
✕︎
Gài cầu điện
-
✕︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
✔︎
-