So sánh xe Chevrolet Vivant CDX AT 2008 vs Mazda Premacy 1.8 AT 2005

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
-
-
Năm bắt đầu thế hệ
-
-
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
-
-
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1998
1839
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
7
7
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
Crossover
Crossover
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4350
4295
Chiều Rộng (mm)
1755
1705
Chiều Cao (mm)
1580
1570
Chiều dài cơ sở (mm)
2600
2670
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1476
-
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1480
-
Khoảng sáng gầm xe (mm)
160
-
Kích thước lốp/lazang
195/60R15
195/55R15
Trọng lượng bản thân (kg)
1321
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
DOHC 1.6L
FP-DE
Công suất cực đại (kW)
90
84
Công suất cực đại (hp)
120
114
Vòng tua tối đa (rpm)
5800
5500
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
178
157
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4000
4500
Kiểu dáng động cơ
I
-
Số lượng xy lanh
4
-
Vị trí đặt động cơ
Phía trước, đặt ngang
-
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng điện tử đa điểm MPI
-
Loại hộp số
AT
AT
Số lượng cấp số
5
4
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
-
60
Tốc độ tối đa (km/h)
173
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập McPherson
-
Hệ thống treo sau
Độc lập, đa liên kết
-
Phanh trước
Đĩa thông gió
Đĩa thông gió
Phanh sau
Tang trống
Tang trống

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen
-
Cụm đèn sau
Halogen
-
Ăng ten
Ăng ten thường
-
Đèn phanh trên cao
✔︎
-
Giá nóc
✔︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da
Nỉ
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Analog
Đồng hồ analog
Vô lăng
Nhựa
-
Ghế lái
Chỉnh cơ
Chỉnh cơ
Ghế bên phụ
Chỉnh cơ
Chỉnh cơ
Điều hòa
Chỉnh cơ
Chỉnh cơ
Màn hình giải trí
Radio, Cassette, đầu CD/MP3
-
Hệ thống loa
6
-
Cửa kính
Chỉnh điện
Chỉnh điện
Chuẩn kết nối
-
CD/AM/FM

An toàn/An ninh

Số túi khí
1
2