So sánh xe Chrysler 300C 3.5 V6 AWD 2006 vs Daewoo Lacetti Diamond 1.6 AT 2006

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
-
1
Năm bắt đầu thế hệ
-
2002
Năm kết thúc thế hệ
-
2012
Mã thế hệ
-
J200
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
-
Hàn Quốc
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
3518
1598
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
AWD - 4 bánh toàn thời gian
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
5
Số cửa
4
4
Kiểu dáng
Sedan
Sedan
Hạng xe
-
C

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
-
4500
Chiều Rộng (mm)
-
1725
Chiều Cao (mm)
-
1445
Chiều dài cơ sở (mm)
-
2600
Khoảng sáng gầm xe (mm)
-
160
Kích thước lốp/lazang
-
195/55R15
Trọng lượng bản thân (kg)
-
1250

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
-
1.6L GM E-TEC II (F16D3)
Công suất cực đại (hp)
-
110
Vòng tua tối đa (rpm)
-
5800
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
-
150
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
-
4000
Kiểu dáng động cơ
-
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
-
4
Vị trí đặt động cơ
-
Phía trước
Hệ thống phun nhiên liệu
-
Phun xăng đa điểm MPI
Loại hộp số
-
Tự động
Số lượng cấp số
-
4
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
-
60
Tốc độ tối đa (km/h)
-
194

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
-
Độc lập McPherson
Hệ thống treo sau
-
Liên kết đa điểm
Phanh trước
-
Đĩa thông gió
Phanh sau
-
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
-
Halogen
Cụm đèn sau
-
Halogen
Đèn sương mù phía trước
-
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
-
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
-
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
-
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
-
Da
Vô lăng
-
Bọc da, ốp gỗ, Gật gù
Ghế lái
-
Chỉnh cơ, có sấy
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
-
✔︎
Ghế bên phụ
-
Chỉnh cơ, có sấy
Hàng ghế thứ 2
-
Gập được
Bệ tì tay hàng ghế trước
-
✔︎
Điều hòa
-
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
-
✔︎
Số vùng điều hòa
-
1
Cửa kính
-
Chỉnh điện

An toàn/An ninh

Số túi khí
-
2
Chống bó cứng phanh (ABS)
-
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
-
✔︎